SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
4
8
3
2
07 Tháng Tư 2016 3:45:00 CH

tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 13 (từ ngày 28/3/2016 đến ngày 2/4/2016)

 

1. Ngành trồng trọt

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

25/3/2016 (đồng/kg)

 

Giá bán ngày

 

18/3/2016 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước, ngày

 

18/3/2016  

 

 (đồng/kg)

 

Địa điểm khảo sát giá

 

Giá trị

 

%

1

Bầu xanh - Bầu sao

10.000

10.000

Giá không đổi

 

(*)

2

Bí Xanh (Bí đao)

11.000

11.000

Giá không đổi

 

(*)

3

Cải ná (cải rổ)

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

4

Cải ngọt

10.000

10.000

Giá không đổi

 

(*)

5

Cải xanh

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

6

Rau dắp cá (diếp cá)

27.000

27.000

Giá không đổi

 

(*)

7

Dưa leo

16.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

8

Húng quế

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

9

Khổ qua

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

10

Mướp hương

14.000

14.000

Giá không đổi

 

(*)

11

Rau lang

9.000

9.000

Giá không đổi

 

(*)

12

Đậu đũa

13.000

13.000

Giá không đổi

 

(*)

13

Rau đắng

9.000

9.000

Giá không đổi

 

(*)

14

Rau dền

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

15

Rau húng cây

35.000

35.000

Giá không đổi

 

(*)

16

Rau má

14.000

14.000

Giá không đổi

 

(*)

17

Rau mồng tơi

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

18

Rau muống

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

19

Rau ngót

17.000

17.000

Giá không đổi

 

(*)

20

Rau ôm

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

21

Cần nước

21.000

21.000

Giá không đổi

 

(*)

22

Cải ngồng

16.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

23

Rau tía tô

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

24

Ngò rí

50.000

50.000

Giá không đổi

 

(*)

25

Hẹ lá

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

26

Ngò gai

30.000

30.000

Giá không đổi

 

(*)

27

Rau đay

17.000

17.000

Giá không đổi

 

(*)

28

Cải thìa

16.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

29

Đậu bắp

17.000

17.000

Giá không đổi

 

(*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

2. Sữa tươi, thịt bò

 

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

25/3/2016 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước, ngày

 

18/3/2016 

 

 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày

 

25/02/2016 

 

 (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Địa điểm khảo sát giá

 

Giá trị

 

 

 

Giá trị

 

%

1. Sữa tươi

 

1.1

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

(1)

1.2

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

(1)

 

2. Thịt bò 

 

2.1

Bò Bắp

245.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(2)

2.2

Đùi bò

240.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(2)

2.3

Thăn nội

340.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(2)

2.4

Thăn ngoại

330.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(2)

 

3. Thịt heo

 

3.1

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(3)

3.2

Thịt heo nạc

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(3)

3.3

Thịt heo hơi

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

(3)

 

3.Trứng, gạo

 

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

25/3/2016 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước, ngày

 

18/3/2016 

 

 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày

 

25/02/2016 

 

 (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

 

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

-1.000

-5

Bán lẻ

Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

4

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

5

Gạo tài nguyên

16.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo Tẻ thường

10.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

4. Thịt heo, thịt gia cầm

 

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

25/3/2016 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước, ngày

 

18/3/2016 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước ngày

 

25/02/2016

 

 (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt heo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

1.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

1.3

Heo mảnh loại 1

65.000 đ/kg

+2.000

3

+5.000

8

Bán buôn

(2)

1.4

Heo mảnh loại 2

60.000 đ/kg

+3.000

5

+5.000

9

Bán buôn

(2)

 

2. Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thịt gà tam hoàng

64.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

2.2

Thịt gà công nghiệp

41.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

2.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

 

5.Tinh heo, thức ăn gia súc

 

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 25/3/2016 (đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước, ngày

 

18/3/2016   (đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 25/02/2016

 

(đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

 

c. Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

    240.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

    227.500

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

    250.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg (NUPAK)

Bao 25kg

    238.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng (NUPAK)

Bao 25kg

    235.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 


Số lượt người xem: 1313    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm