SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
6
4
8
3
2
01 Tháng Mười 2015 1:25:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 37 (từ ngày 7/9/2015 đến ngày 12/9/2015)

1. Ngành trồng trọt

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

11/9/2015 (đồng/kg)

 

Giá bán ngày

 

04/9/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-)

 

so với  ngày

 

04/9/2015

 

 (đồng/kg)

 

Địa điểm khảo sát giá

 

Giá trị

 

%

1

Bầu xanh - Bầu sao

9.000

9.000

Giá không đổi

 

(*)

2

Bí Xanh (Bí đao)

8.000

8.000

Giá không đổi

 

(*)

3

Cải ná (cải rổ)

20.000

20.000

Giá không đổi

 

(*)

4

Cải ngọt

11.000

13.000

Giá không đổi

 

(*)

5

Cải xanh

15.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

6

Rau dắp cá (diếp cá)

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

7

Dưa leo

10.000

10.000

Giá không đổi

 

(*)

8

Húng quế

20.000

20.000

Giá không đổi

 

(*)

9

Khổ qua

13.000

13.000

Giá không đổi

 

(*)

10

Mướp hương

11.000

11.000

Giá không đổi

 

(*)

11

Rau lang

8.000

8.000

Giá không đổi

 

(*)

12

Đậu đũa

12.000

12.000

Giá không đổi

 

(*)

13

Rau đắng

8.000

8.000

Giá không đổi

 

(*)

14

Rau dền

9.000

9.000

Giá không đổi

 

(*)

15

Rau húng cây

26.000

28.000

-2.000

-7

(*)

16

Rau má

14.000

14.000

Giá không đổi

 

(*)

17

Rau mồng tơi

9.000

10.000

-1.000

-10

(*)

18

Rau muống

10.000

10.000

Giá không đổi

 

(*)

19

Rau ngót

14.000

15.000

-1.000

-7

(*)

20

Rau om

10.000

11.000

-1.000

-9

(*)

21

Cần nước

19.000

19.000

Giá không đổi

 

(*)

22

Cải ngồng

16.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

23

Sả cây

10.000

10.000

Giá không đổi

 

(*)

24

Rau tía tô

22.000

22.000

Giá không đổi

 

(*)

25

Rau thơm các loại (dắp cá, húng cây, húng quế, tía tô …)

26.000

26.000

Giá không đổi

 

(*)

26

Bông so đũa

17.000

17.000

Giá không đổi

 

(*)

27

Ngò rí

50.000

50.000

Giá không đổi

 

(*)

28

Hẹ lá

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

29

Ngò gai

30.000

30.000

Giá không đổi

 

(*)

30

Hành lột

25.000

25.000

Giá không đổi

 

(*)

31

Giá sống

11.000

11.000

Giá không đổi

 

(*)

32

Rau muống cọng (rau muống không lá)

18.000

18.000

Giá không đổi

 

(*)

33

Rau đay

15.000

15.000

Giá không đổi

 

(*)

34

Cải thìa

16.000

16.000

Giá không đổi

 

(*)

35

Đậu bắp

18.000

18.000

Giá không đổi

 

(*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Sữa tươi, thịt bò

 

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

11/9/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

04/9/2015

 

 (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Địa điểm khảo sát giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Sữa tươi

 

 

 

 

 

1.1

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

1.2

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

2. Thịt bò 

 

 

 

 

 

2.1

Bò Bắp

245.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.2

Đùi bò

240.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.3

Thăn nội

340.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.4

Thăn ngoại

330.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

3. Thịt heo

 

 

 

 

 

3.1

Thịt heo đùi

85.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.2

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.Trứng, gạo

 

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

11/9/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

04/9/2015

 

(đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ / Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Gạo một bụi

12.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

4

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

5

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo Tẻ thường

11.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

4. Thịt heo, thịt gia cầm

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày

 

11/9/2015 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tuần trước ngày

 

04/9/2015

 

 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước ngày

 

11/8/2015

 

 (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt heo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

1.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

1.3

Heo mảnh loại 1

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(2)

1.4

Heo mảnh loại 2

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(2)

 

2. Thịt gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thịt gà tam hoàng

64.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

2.2

Thịt gà công nghiệp

41.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

2.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

Bán buôn

(1)

 

5.Tinh heo, thức ăn gia súc

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 11/9/2015 (đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

 

04/9/2015  (đồng/bao)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 11/8/2014 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

 

c. Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 

1

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

250.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

235.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

255.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg (NUPAK)

Bao 25kg

245.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng (NUPAK)

Bao 25kg

242.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)


Số lượt người xem: 1632    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm