|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 23 (1/6/2015 đến ngày 5/6/2015)
|
|
|
- Ngành trồng trọt:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 05/6/15 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-)
so với ngày
29/5/15
(đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Cà chua
|
11.200
|
12.000
|
2.000
|
20
|
Chợ Bình Điền
|
|
8.200
|
8.000
|
-500
|
-6
|
Chợ Hóc Môn
|
|
6.000
|
6.000
|
-1.000
|
-14
|
Chợ Tam Bình
|
|
2
|
Bắp cải Đà Lạt
|
9.400
|
10.000
|
2.000
|
25
|
Chợ Bình Điền
|
|
7.100
|
7.500
|
1.000
|
15
|
Chợ Hóc Môn
|
|
8.000
|
8.000
|
2.000
|
33
|
Chợ Tam Bình
|
|
3
|
Dưa leo
|
16.400
|
16.000
|
-4.000
|
-20
|
Chợ Bình Điền
|
|
9.500
|
8.500
|
-2.500
|
-23
|
Chợ Hóc Môn
|
|
13.200
|
13.000
|
-1.000
|
-7
|
Chợ Tam Bình
|
|
4
|
Xà lách búp Đà Lạt
|
8.000
|
8.000
|
2.000
|
33
|
Chợ Tam Bình
|
|
5
|
Khoai tây Đà Lạt
|
25.000
|
25.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Bình Điền
|
|
13.800
|
15.000
|
3.000
|
25
|
Chợ Hóc Môn
|
|
10.000
|
10.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Tam Bình
|
|
6
|
Cà rốt Đà Lạt
|
18.000
|
18.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Bình Điền
|
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Hóc Môn
|
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Tam Bình
|
|
7
|
Khổ qua
|
13.200
|
14.000
|
Giá không đổi
|
|
Chợ Bình Điền
|
|
8.200
|
8.000
|
-500
|
-6
|
Chợ Hóc Môn
|
2. Ngành chăn nuôi:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 05/6/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
29/5/2015
(đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ/Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1. Thịt bò
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bò Bắp (bán buôn)
|
160.200 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Vissan
|
|
1.2
|
Bò Bắp (bán lẻ)
|
245.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.3
|
Đùi bò
|
230.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thăn nội
|
340.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thăn ngoại
|
330.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Vissan
|
|
2. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
|
52.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.2
|
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
|
58.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
2.3
|
Heo mảnh loại 1
|
63.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.4
|
Heo mảnh loại 2
|
57.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Hóc Môn
|
|
2.5
|
Thịt heo đùi
|
85.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
2.6
|
Thịt heo nạc
|
90.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
3. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thịt gà tam hoàng
|
64.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.2
|
Thịt gà công nghiệp
|
41.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
|
3.3
|
Thịt vịt tươi
|
60.000 đ/kg
|
-2.000
|
-3
|
Bán buôn
|
Bình Điền
|
3. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Quy cách
|
Giá bán ngày 05/6/2015 (đồng/bao)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
29/5/2015
(đồng/bao)
|
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 05/5/2015 (đồng/bao)
|
Ghi Chú
|
|
Giá trị
|
%
|
Giá trị
|
%
|
|
a, Tinh heo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tinh heo CP
|
Liều
|
55.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
b, Heo giống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Heo giống (20kg)
|
Kg
|
90.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
c, Thức ăn hỗn hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ 15kg đến 30 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
277.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
2
|
Từ 30 kg đến 60 kg (CP)
|
Bao 25kg
|
263.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
3
|
Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)
|
Bao 25kg
|
280.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
4
|
Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK
|
Bao 25kg
|
268.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
|
5
|
Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK
|
Bao 25kg
|
265.000
|
Giá không đổi
|
|
Giá không đổi
|
|
|
4. Trứng, sữa, gạo:
|
Stt
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 05/6/2015 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày
29/5/2015
(đồng/kg)
|
Hình thức bán
|
Chợ/Địa điểm lấy giá
|
|
Giá trị
|
%
|
|
1
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
26.000 đ/10quả
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
2
|
Trứng vịt (hộp 10 quả)
|
34.000 đ/10quả
|
+1.000
|
3
|
Bán lẻ
|
Chợ Bà Chiểu
|
|
3
|
Giá mua sữa (Vinamilk)
|
13.300 đến 13.750 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
4
|
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
|
13.500 đến 14.000 đ/lít
|
Giá không đổi
|
|
Giá thu theo HĐ
|
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
|
|
5
|
Gạo một bụi
|
12.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
6
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
7
|
Gạo tài nguyên
|
18.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
8
|
Gạo Đài Loan
|
20.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
9
|
Gạo Tẻ thường
|
11.000 đ/kg
|
Giá không đổi
|
|
Bán lẻ
|
Bà Chiểu
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1717
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |