SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
8
0
6
0
20 Tháng Mười Hai 2013 3:50:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 50 (8/12/2013 đến ngày 14/12/2013)

 

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/12/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

9.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

7.500

7.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

11.600

10.000

-5.000

-33

4

Xà lách búp

18.200

17.000

-6.000

-26

5

Cải ngọt

6.500

6.500

-1.500

-19

6

Súp lơ trắng

23.200

22.000

-5.000

-19

7

Cần tây

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

5.100

4.500

-2.000

-31

9

Cà chua

6.700

7.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

17.000

17.000

-1.000

-6

11

Củ cải trắng

7.500

7.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.000

9.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

73.800

72.000

-3.000

-4

14

Đậu Côve

11.400

12.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

24.600

25.000

2.000

9

16

Bí đao

4.600

4.500

-2.000

-31

17

Dưa leo

6.500

5.500

-2.500

-31

18

Bí đỏ

8.000

8.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.800

7.500

-500

-6

20

Bầu

4.600

4.500

-2.000

-31

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

11.000

1.000

10

22

Tỏi thơm Việt Nam

72.000

72.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.000

15.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

28.000

28.000

2.000

8

25

Bưởi năm roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

34.400

32.000

-8.000

-20

27

Mãng cầu tròn

32.600

33.000

5.000

18

28

Nhãn huế

15.000

15.000

1.000

7

29

Nho đỏ Phan Rang

17.800

17.000

-1.000

-6

30

Thanh Long Bình Thuận

23.600

24.000

1.000

4

31

Chôm chôm thường

17.000

17.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

20.600

19.000

-2.000

-10

 

           Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 13/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/12/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

39.200

40.000

3.000

8

25,9

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

 

47,8

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

 

5,2

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

 

5,7

6

Cá kèo

71.000

65.000

-10.000

-13

17,4

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

 

15,6

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

 

88,1

9

Tôm sú

240.000

240.000

Giá không đổi

 

8,8

10

Tôm thẻ

180.000

180.000

Giá không đổi

 

39,0

11

Mực ống

165.000

165.000

Giá không đổi

 

11,4

12

Mực lá

170.000

170.000

Giá không đổi

 

18,1

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5,0

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,6

 

                    Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 13/12/13 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/12/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

225.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

326.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

305.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

55.000 đ/kg

3.000

6

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

4.000

7

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

63.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

59.000 đ/kg

2.000

4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

40.000 đ/kg

2.000

5

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

63.000 đ/kg

1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 13/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 6/12/2013  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 13/11/2013 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

 

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 6/12/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/11/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

27.825

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

37.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

 


Số lượt người xem: 1645    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm