SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
5
3
6
4
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19 Tháng Mười Một 2013 8:35:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 46 (11/11/2013 đến ngày 17/11/2013)

  1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 15/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 8/11/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.800

11.000

2.000

22

2

Bắp cải

8.600

9.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

8.600

11.000

3.000

38

4

Xà lách búp

10.600

11.000

-4.000

-27

5

Cải ngọt

5.500

7.000

2.000

40

6

Súp lơ trắng

30.600

29.000

-2.000

-6

7

Cần tây

8.000

8.000

Giá không đổi

 

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.500

4.500

2.000

80

9

Cà chua

8.800

8.000

-1.000

-11

10

Cà rốt

20.600

19.000

-2.000

-10

11

Củ cải trắng

5.500

5.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

8.600

9.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

48.000

48.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

10.100

11.000

4.500

69

15

Khoai tây

39.800

38.000

-3.000

-7

16

Bí đao

4.200

4.500

500

13

17

Dưa leo

7.400

8.000

1.000

14

18

Bí đỏ

5.100

6.000

1.500

33

19

Khoai lang bí

9.000

9.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.700

5.500

1.000

22

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

10.000

-1.000

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

77.000

77.000

Giá không đổi

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.400

16.000

1.000

7

24

Quýt đường

26.800

28.000

2.000

8

25

Bưởi năm roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.000

28.000

15.000

115

27

Mãng cầu tròn

28.000

28.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn huế

12.600

15.000

4.000

36

29

Nho đỏ Phan Rang

15.200

18.000

5.000

38

30

Thanh long Bình Thuận

22.000

20.000

1.000

5

31

Chôm chôm thường

12.000

12.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

21.000

21.000

Giá không đổi

 

 

                 Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 15/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 8/11/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

 

 

 

 

 

2

Cá điêu hồng

34.600

35.000

2.000

6

26,4

3

Cá lóc

44.000

44.000

Giá không đổi

 

45,7

4

Cá trám cỏ

65.000

65.000

Giá không đổi

 

5,4

5

Ếch

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

 

4,9

7

Cá rô

85.000

85.000

Giá không đổi

 

16,7

8

Cá tra

45.000

45.000

Giá không đổi

 

12,6

9

Tôm sú

25.000

25.000

Giá không đổi

 

87,1

10

Tôm thẻ

240.000

240.000

Giá không đổi

 

12,1

11

Mực ống

180.000

180.000

Giá không đổi

 

38,3

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

 

9,4

13

Đầu mực

170.000

170.000

Giá không đổi

 

18,0

14

Cua

250.000

250.000

Giá không đổi

 

3,1

 

                               Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 15/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 8/11/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1. Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

225.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

326.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

305.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2. Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

49.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

56.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2,3

Heo mảnh loại 1

62.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

57.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

80.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 15/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 08/11/13  (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 15/10/2013 (đồng/bao)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

 

 

 (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 15/11/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 8/11/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

13.300 đến 13.750 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

13.500 đến 14.000 đ/lít

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Gạo một bụi

12.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

7

Gạo tài nguyên

18.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

20.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

12.000

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 1556    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm