SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
4
9
7
5
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 Tháng Giêng 2013 2:00:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 03 (14/01/2013 đến ngày 20/01/2013)

 

1. Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 18/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/01/2013  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.100

8.500

2.000

31

2

Bắp cải

8.800

9.000

1.000

13

3

Cải bẹ xanh

12.800

12.000

3.000

33

4

Xà lách búp

7.600

8.500

2.500

42

5

Cải ngọt

9.900

8.500

1.000

13

6

Súp lơ trắng

20.000

20.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.300

6.000

-500

-8

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

5.500

5.500

300

6

9

Cà chua

9.400

10.000

3.000

43

10

Cà rốt

20.600

21.000

1.000

5

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

9.300

9.500

-1.500

-14

13

Đậu Hà Lan

33.000

33.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

9.000

9.000

-2.000

-18

15

Khoai tây

19.000

19.000

-1.000

-5

16

Bí đao

7.840

10.000

3.500

54

17

Dưa leo

8.000

7.000

-1.000

-13

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

9.200

9.000

-500

-5

20

Bầu

7.700

10.000

3.500

54

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

17.200

17.000

-1.000

-6

22

Tỏi thơm Việt Nam

90.600

92.000

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.000

23.000

3.000

15

24

Quýt đường

27.400

27.000

-5.000

-16

25

Bưởi 5 Roi

14.000

14.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.000

25.000

Giá không đổi

 

27

Mãng cầu tròn

32.000

32.000

Giá không đổi

 

28

Nhãn Huế

19.800

21.000

1.000

5

29

Nho đỏ Phan Rang

15.800

16.000

1.000

7

30

Thanh long Bình Thuận

16.000

16.000

3.000

23

31

Chôm chôm thường

9.000

9.000

-2.000

-18

32

Sầu riêng khổ qua

15.400

15.000

-2.000

-12

 

                        Chợ Đầu mối nông sản Tam Bình - Thủ Đức

 

2. Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 18/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/01/2013  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

Giá trị

 

%

1

Nghêu

38.000

40.000

5.000

14

31,3

2

Cá điêu hồng

38.400

44.000

7.000

19

41,8

3

Cá lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

 

9,7

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

5,3

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

 

9,7

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,8

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

81,5

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

15,6

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

 

29,8

11

Mực ống

145.000

145.000

Giá không đổi

 

9,9

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

 

9,9

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

10,4

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,2

 

                                     Chợ đầu mối nông sản Bình Điền

 

3. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 18/01/2013

 

(đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

 

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

205.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

285.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

280.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

 

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

57.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

51.500 đ/kg

-500

-1

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

98.000 đ/kg

-2.000

-2

Bán lẻ

Bà Chiểu

 

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

60.000 đ/kg

-12.000

-17

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

-2.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

 

Tên mặt hàng

 

Quy cách

 

Giá bán ngày 18/01/2013 (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/01/2013  (đồng/Đv)

 

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 18/12/2012 (đồng/Đv)

 

Ghi Chú

 

Giá trị

 

%

 

Giá trị

 

%

 

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

288.000

Giá không đổi

 

3.000

1

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

274.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

     (1) Giá đầu vào của Trại heo11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

 

Giá bán ngày 18/01/2013 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/01/2013  (đồng/kg)

 

Hình thức bán

 

Chợ/Địa điểm lấy giá

 

Giá trị

 

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

-5.000

-14

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

40.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 2140    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm