SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
5
0
7
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Mười 2012 2:30:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản tuần 40 (01/10/2012 đến ngày 07/10/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/9/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.800

10.000

+1.000

11

2

Bắp cải

3.260

3.200

-300

-9

3

Cải bẹ xanh

12.600

13.000

+2.000

18

4

Xà lách búp

21.000

18.000

-5.000

-22

5

Cải ngọt

9.400

9.500

+500

6

6

Súp lơ trắng

21.200

22.000

+2.000

10

7

Cần tây

14.200

15.000

+3.000

25

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.820

3.500

-200

-5

9

Cà chua

6.400

6.000

-500

-8

10

Cà rốt

13.000

13.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

13.800

13.000

-1.000

-7

13

Đậu Hà Lan

103.000

95.000

+30.000

46

14

Đậu Côve

9.600

9.000

-2.000

-18

15

Khoai tây

38.000

38.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.300

5.500

-1.000

-15

17

Dưa leo

6.100

6.000

-500

-8

18

Bí đỏ

5.500

5.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.700

7.000

+500

8

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.600

9.000

+1.000

13

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

10.000

10.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

22.800

23.000

+1.000

5

25

Bưởi Năm Roi

9.000

9.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.200

28.000

+8.000

40

27

Mãng cầu tròn

31.000

35.000

+6.000

21

28

Nhãn Huế

10.600

10.000

-2.000

-17

29

Nho đỏ Phan Rang

16.600

18.000

+2.000

13

30

Thanh Long Bình Thuận

17.000

23.000

+8.000

53

31

Chôm chôm thường

9.000

9.000

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

Giá không đổi

 

33

 

 

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 28/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/9/2012 (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

44.600

45.000

+2.000

24,4

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

44,7

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

6,5

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

4,7

6

Cá kèo

81.000

80.000

-5.000

12,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

9,8

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

81,7

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

14,0

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

33,3

11

Mực ống

150.000

150.000

Giá không đổi

8,2

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

16,4

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

5,8

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4,1

 

         Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 28/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

56.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

47.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Giá tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 28/9/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/9/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 28/8/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

279.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

262.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

279.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

266.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

263.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

      (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Giá trứng, sữa:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 28/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

 

 

 

 

 

 

 


Số lượt người xem: 1296    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm