SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
0
2
0
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Mười 2012 10:10:00 SA

Giá cả nông sản tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ngày 03/10/2012

 

 

I.      Giá nông sản:

 

1. Giá lúa, gạo:

- So với tuần trước, cùng kỳ tháng trước các loại gạo có giá không đổi là: gạo một bụi có giá 16.000 đồng/kg, gạo Nàng Thơm có giá 22.000 đồng/kg, gạo Tài Nguyên có giá 19.000 đồng/kg, gạo Đài Loan có giá 22.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ năm trước, giá gạo một bụi tăng 14,3%, gạo Tài Nguyên tăng 5,6%, gạo Đài Loan tăng 15,8%, gạo Nàng Thơm có giá không đổi.

- Với giá lúa, tại Nhà máy xay lúa Nguyễn Văn Cho (Tân Phú Trung, Củ Chi) so với tuần trước, cùng kỳ tháng trước giá lúa tăng 4,3% từ 4.700 lên 4.900 đồng/kg; so với cùng kỳ năm trước giá lúa giảm 34,7%.

 

2. Giá rau củ quả:

- So với tuần trước, các mặt hàng có giá không đổi là: bắp cải có giá 7.000 đồng/kg, cà chua có giá 10.000 đồng/kg, cà rốt có giá 25.000 đồng/kg, cải ngọt có giá 11.000 đồng/kg, khoai tây có giá 37.000 đồng/kg, rau muống có giá 10.000 đồng/kg; mặt hàng có giá giảm là khổ qua có giá giảm 7,7% từ 13.000 còn 12.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ tháng trước, các mặt hàng rau, quả có giá biến động như sau: rau muống có giá không đổi; bắp cải có giá tăng 40,0%, cà chua có giá tăng 11,1%, cà rốt có giá tăng 25,0%, khổ qua có giá tăng 20,0%, khoai tây có giá tăng 32,1%; cải ngọt có giá giảm 8,3%.

- So với cùng kỳ năm trước, các mặt hàng rau, quả có giá biến động như sau: bắp cải có giá không đổi; cà chua có giá giảm 16,7%; cà rốt có giá tăng 66,7%, cải ngọt có giá tăng 57,1%, khổ qua có giá tăng 20,0%, khoai tây có giá tăng 68,2%, rau muống có giá tăng 66,7%.

 

3. Giá trái cây:

- So với tuần trước, các mặt hàng trái cây có giá không đổi là: xoài cát Hòa Lộc có giá 40.000 đồng/kg, thanh long có giá 16.000 đồng/kg; mặt hàng có giá giảm là: cam có giá giảm 14,3% từ 35.000 còn 30.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ tháng trước, mặt hàng trái cây có giá biến động như sau: xoài cát Hòa Lộc có giá không đổi, thanh long có giá tăng 60,0%, cam có giá giảm 6,3%.

- So với cùng kỳ năm trước, mặt hàng trái cây có giá biến động như sau: cam có giá tăng 30,4%, thanh long có giá tăng 166,7%; xoài cát Hòa Lộc có giá không đổi.

 

4. Giá thịt gia súc:

- So với tuần trước, các mặt hàng thịt gia súc có giá không đổi là: thịt heo đùi có giá 72.000 đồng/kg, thịt bò bắp có giá 195.000 đồng/kg;mặt hàng thịt gia súc có giá tăng là: thịt heo hơi có giá tăng 2,5% từ 40.000 lên 41.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ tháng trước, heo hơi có giá tăng 2,5%, thịt bò bắp tăng 2,6%; thịt heo đùi có giá không đổi.

- So với cùng kỳ năm trước, giá heo hơi giảm 25,5%, giá thịt heo đùi giảm 7,7%; giá thịt bò bắp tăng 26,6%.

 

5. Giá thịt gia cầm:

- So với tuần trước các mặt hàng thịt gia cầm có giá không đổi là: thịt gà ta có giá 84.000 đồng/kg, gà thả vườn có giá 54.000 đồng/kg, gà công nghiệp có giá 40.000 đồng/kg, trứng gà có giá 2.200 đồng/quả; thịt vịt tươi có giá 51.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ tháng trước, các mặt hàng thịt gia cầm có giá biến động như sau: gà ta có giá tăng 0,6%; gà thả vườn có giá giảm 1,8%, gà công nghiệp có giá giảm 20,0%, thịt vịt tươi có giá giảm 21,5%; trứng gà có giá không đổi.

- So với cùng kỳ năm trước, gà ta, gà thả vườn có giá không đổi; gà công nghiệp giảm 20,0%, trứng gà có giá giảm 4,8%, thịt vịt tươi giảm 29,6%.

 

6. Giá thủy sản:

- So với tuần trước, mặt hàng thủy sản có giá không đổi là: cá lóc có giá 55.000 đồng/kg, cá điêu hồng có giá 32.000 đồng/kg, tôm thẻ có giá 170.000 đồng/kg, tôm sú có giá 220.000 đồng/kg, mực lá có giá 165.000 đồng/kg.

- So với cùng kỳ tháng trước, các mặt hàng thủy sản như: cá lóc, tôm sú, tôm thẻ có giá không đổi; mực lá có giá tăng 6,5%; cá điêu hồng có giá giảm 13,5%.

- So với cùng kỳ năm trước, cá lóc có giá tăng 3,8%, tôm sú tăng 4,8%, mực lá tăng 17,9%, tôm thẻ tăng 13,3%; cá điêu hồng có giá giảm 20,0%.

 

Stt

 

Mặt hàng

 

Giá ngày 03/10/2012

 

Giá ngày 26/09/2012

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 26/09/2012

 

Giá ngày 02/09/2012 (đồng/kg)

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 02/09/2012

 

Giá ngày 04/10/2011  (đồng/ kg)

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 04/10/2011

 

I Nhóm rau:

1

Bắp cải

7.000

7.000

0,0

5.000

40,0

7.000

0,0

2

Cà chua

10.000

10.000

0,0

9.000

11,1

12.000

-16,7

3

Cà rốt

25.000

25.000

0,0

20.000

25,0

15.000

66,7

4

Cải ngọt

11.000

11.000

0,0

12.000

-8,3

7.000

57,1

5

Khổ qua

12.000

13.000

-7,7

10.000

20,0

10.000

20,0

6

Khoai tây

37.000

37.000

0,0

28.000

32,1

22.000

68,2

7

Rau muống

10.000

10.000

0,0

10.000

0,0

6.000

66,7

 

II Nhóm trái cây:

1

Cam

30.000

35.000

-14,3

32.000

-6,3

23.000

30,4

2

Xoài cát Hòa Lộc loại 2

40.000

40.000

0,0

40.000

0,0

40.000

0,0

3

Thanh long

16.000

16.000

0,0

10.000

60,0

6.000

166,7

 

III Nhóm thịt gia súc:

1

Giá heo hơi

41.000

40.000

2,5

40.000

2,5

55.000

-25,5

2

Đùi

72.000

72.000

0,0

72.000

0,0

78.000

-7,7

3

Thịt bò bắp

195.000

195.000

0,0

190.000

2,6

154.000

26,6

 

IV Nhóm thịt gia cầm:

1

Gà ta

84.000

84.000

0,0

83.500

0,6

84.000

0,0

2

Gà thả vườn

54.000

54.000

0,0

55.000

-1,8

54.000

0,0

3

Gà công nghiệp

40.000

40.000

0,0

50.000

-20,0

50.000

-20,0

4

Trứng gà

2.200

2.200

0,0

2.200

0,0

2.310

-4,8

5

Thịt vịt tươi

51.000

51.000

0,0

65.000

-21,5

72.450

-29,6

 

V Nhóm thủy sản:

1

Cá lóc

55.000

55.000

0,0

55.000

0,0

53.000

3,8

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

0,0

37.000

-13,5

40.000

-20,0

3

Mực lá

165.000

165.000

0,0

155.000

6,5

140.000

17,9

4

Tôm thẻ

170.000

170.000

0,0

170.000

0,0

150.000

13,3

5

Tôm sú

220.000

220.000

0,0

220.000

0,0

210.000

4,8

 

VI Nhóm lúa gạo:

1

Gạo một bụi

16.000

16.000

0,0

16.000

0,0

14.000

14,3

2

Gạo nàng thơm

22.000

22.000

0,0

22.000

0,0

22.000

0,0

3

Gạo Tài Nguyên

19.000

19.000

0,0

19.000

0,0

18.000

5,6

4

Gạo Đài Loan

22.000

22.000

0,0

22.000

0,0

19.000

15,8

5

Lúa IR504

4.900

4.700

4,3

4.700

4,3

7.500

-34,7

 

II. Giá phân bón và thức ăn chăn nuôi:

 

          1. Phân bón:

          - So với tuần trước, các mặt hàng phân bón có giá không đổi là: phân DAP Trung Quốc có giá 16.600 đồng/kg, phân Super lân Lâm Thao có giá 3.320 đồng/kg, phân KCl có giá 13.200 đồng/kg; mặt hàng phân bón có giá giảm là phân Urea Trung Quốc có giá giảm 4,0% từ 10.000 còn 9.600 đồng/kg; mặt hàng phân bón có giá tăng là phân Urea Phú Mỹ có giá tăng 1,0% từ 10.500 lên 10.600 đồng/kg.

          - So với cùng kỳ tháng trước, phân Urea Trung Quốc có giá giảm 5,9%; phân Urea Phú Mỹ có giá tăng 0,1%; phân DAP Trung Quốc, phân Super lân Lâm Thao, phân KCl có giá không đổi.

          - So với cùng kỳ năm trước, phân DAP Trung Quốc giảm 7,8%, phân KCl có giá giảm 5,7%, phân Urea Phú Mỹ có giá tăng 13,8%, phân Urea Trung Quốc có giá tăng 14,3%, phân Super lân Lâm Thao có giá tăng 2,4%.

 

          2. Thức ăn chăn nuôi:

         - So với tuần trước, giá các loại thức ăn chăn nuôi có giá không đổi như sau: thức ăn cho heo nái mang thai có giá 254.000 đồng/bao, thức ăn heo nái nuôi con có giá 271.000 đồng/bao, thức ăn cho heo con tập ăn có giá 392.000 đồng/bao, thức ăn cho heo thịt từ 15 - 30 kg có giá 279.000 đồng/bao, thức ăn heo thịt 30 - 60 kg có giá 266.000 đồng/bao, thức ăn heo xuất chuồng có giá 263.000 đồng/bao, thức ăn cho bò sữa 195.000 đồng/bao.

         - So với cùng kỳ tháng trước, giá thức ăn cho heo có giá tăng từ 1,5 – 1,6%; thức ăn cho bò sữa có giá không đổi.

                   - So với cùng kỳ năm trước, giá thức ăn cho heo có giá tăng từ 2,4 – 3,5%; thức ăn cho bò sữa có giá tăng 2,9%./.

 

Stt

 

Mặt hàng

 

Giá ngày 03/10/2012

 

Giá ngày 26/09/2012

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 27/09/2012

 

Giá ngày 02/09/2012 (đồng/kg)

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 02/09/2012

 

Giá ngày 04/10/2011  (đồng/ kg)

 

Tỷ lệ % ngày 03/10/2012 so với 04/10/2011

 

I

 

Phân bón (đ/v: đồng/kg)

1

Phân Urea (TQ)

9.600

10.000

-4,0

10.200

-5,9

11.200

-14,3

2

Phân Urea (Phú Mỹ)

10.600

10.500

1,0

10.500

1,0

12.300

-13,8

3

DAP (TQ đen)

16.600

16.600

0,0

16.600

0,0

18.000

-7,8

4

Super lân Lâm Thao

3.320

3.320

0,0

3.320

0,0

3.400

-2,4

5

Phân KCL

13.200

13.200

0,0

13.200

0,0

14.000

-5,7

 

II

 

Thức ăn chăn nuôi (đ/v: đồng/bao 25kg)

 

II.1

 

Thức ăn cho heo

1

Nái chửa

254.000

254.000

0,0

250.000

1,6

248.000

2,4

2

Nái đẻ

271.000

271.000

0,0

267.000

1,5

264.000

2,7

3

7 ngày – 15 kg

392.000

392.000

0,0

386.000

1,6

380.000

3,2

4

15kg    - 30 kg

279.000

279.000

0,0

275.000

1,5

271.000

3,0

5

30 kg   - 60 kg

266.000

266.000

0,0

262.000

1,5

257.000

3,5

6

61 kg   - xuất chuồng

263.000

263.000

0,0

259.000

1,5

254.000

3,5

 

II.2

 

Thức ăn cho bò sữa

1

Bò sữa

195.000

195.000

0,00

195.000

0,00

189.500

2,90

 


Số lượt người xem: 1254    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm