SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
4
3
4
1
9
13 Tháng Mười Một 2012 4:15:00 CH

Tình hình giá một số nông sản thực phẩm tuần 45 (05/11/2012 đến ngày 11/11/2012)


1. Ngành trồng trọt

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 02/11/12  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

13.600

12.000

-2.000

-14

2

Bắp cải

3.500

3.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

6.000

6.000

-1.000

-14

4

Xà lách búp

7.700

7.500

-3.500

-32

5

Cải ngọt

4.000

4.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

27.000

27.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

19.000

19.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.000

-1.000

-33

9

Cà chua

5.300

4.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

23.000

23.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.700

3.500

-3.000

-46

12

Su hào

7.500

7.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

85.600

78.000

-12.000

-13

14

Đậu Côve

11.000

11.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

38.000

38.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.500

4.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.200

6.000

1.500

33

18

Bí đỏ

2.500

2.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

6.800

8.000

1.500

23

20

Bầu

6.000

6.000

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.600

15.000

1.000

7

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

13.000

13.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.800

27.000

3.000

13

25

Bưởi 5 Roi

11.000

11.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.200

23.000

4.000

21

27

Mãng cầu tròn

29.400

31.000

4.000

15

28

Nhãn Huế

12.000

12.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

14.600

17.000

3.000

21

30

Thanh Long Bình Thuận

18.400

16.000

-3.000

-16

31

Chôm chôm thường

14.000

14.000

1.000

8

32

Sầu riêng khổ qua

18.000

18.000

Giá không đổi

 

 

 

 

2. Ngành thủy, hải sản

 

Stt

 

Tên mặt hàng

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 02/11/12 (đồng/kg)

 

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/10/12  (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

33,6

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

 

41,1

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

 

8,0

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

 

6,3

6

Cá kèo

83.000

85.000

5.000

6

13,4

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

 

12,9

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

 

78,6

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

 

17,2

10

Tôm thẻ

160.000

160.000

Giá không đổi

 

28,7

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

 

10,5

12

Mực lá

160.000

160.000

Giá không đổi

 

12,4

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

 

7,2

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

 

3,9

 

3. Ngành chăn nuôi

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 02/11/12  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

48.000 đ/kg

-1.000

-2

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

77.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

55.000 đ/kg

3.000

6

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

38.000 đ/kg

3.000

9

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 

4. Tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp

 

Stt

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 09/11/12 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 02/11/12  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 09/10/2012 (đồng/Đv)

Ghi Chú

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

65.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(2)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

268.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

285.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

271.000

Giá không đổi

 

5.000

2

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

269.000

Giá không đổi

 

6.000

2

(1)

d. Nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

1

Bắp nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Tấm nhuyễn

Kg

8.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Cám gạo

Kg

6.700

Giá không đổi

 

700

12

(1)

4

Bột cá ngừ

Kg

20.500

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Khô đậu nành

Kg

15.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

 

5. Trứng, sữa

 

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/11/12 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 02/11/12  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

32.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

2.000

10

Bán lẻ

Bà Chiểu

7

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

8

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

9

Gạo Tẻ thường

15.000 đ/kg

3.000

25

Bán lẻ

Bà Chiểu


Số lượt người xem: 2056    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm