SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
9
0
7
5
20 Tháng Chín 2012 11:15:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 37 (10/9/2012 đến ngày 16/9/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 14/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/9/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.000

11.000

-1.000

-8

2

Bắp cải

3.500

3.500

-1.000

-22

3

Cải bẹ xanh

9.200

9.000

+1.000

13

4

Xà lách búp

11.800

13.000

+4.000

44

5

Cải ngọt

6.700

7.500

+2.000

36

6

Súp lơ trắng

22.000

22.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.300

8.500

+2.000

31

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.500

4.500

Giá không đổi

 

9

Cà chua

6.200

6.500

-500

-7

10

Cà rốt

14.000

14.000

-1.000

-7

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

-500

-10

12

Su hào

14.000

14.000

-1.000

-7

13

Đậu Hà Lan

53.000

48.000

-27.000

-36

14

Đậu Côve

9.800

9.000

-1.000

-10

15

Khoai tây

35.000

38.000

+8.000

27

16

Bí đao

4.240

4.500

+300

7

17

Dưa leo

5.200

5.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

7.700

6.500

-3.500

-35

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.240

4.500

+300

7

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.000

10.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.000

15.000

-1.000

-6

24

Quýt đường

26.200

25.000

-2.000

-7

25

Bưởi Năm Roi

9.000

9.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

20.600

20.000

-3.000

-13

27

Mãng cầu tròn

24.200

25.000

-2.000

-7

28

Nhãn Huế

14.800

15.000

Giá không đổi

 

29

Nho đỏ Phan Rang

15.000

15.000

-2.000

-12

30

Thanh Long Bình Thuận

15.000

15.000

+1.000

7

31

Chôm chôm thường

7.800

9.000

+2.000

29

32

Sầu riêng khổ qua

15.000

15.000

+4.000

36

33

 

 

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.  

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 14/9/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/9/2012 (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

40.000

40.000

Giá không đổi

28,9

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

40,2

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

9,3

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

6,4

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

10,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,2

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

69,1

9

Tôm sú

220.000

220.000

Giá không đổi

15,6

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

29,1

11

Mực ống

150.000

150.000

Giá không đổi

12,2

12

Mực lá

165.000

165.000

Giá không đổi

14,3

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

7,8

14

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4,4

 

     Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 14/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

275.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

269.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

53.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

49.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 14/9/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/9/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 14/8/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

          (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Ngành trứng, sữa:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 14/9/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 07/9/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc


Số lượt người xem: 2126    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm