SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
9
8
4
6
07 Tháng Tám 2012 10:35:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 31 (30/7/2012 đến ngày 5/8/2012)

1.      Ngành trồng trọt:

 

 

 

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 03/8/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/7/2012  (đồng/kg)

 

Giá trị

 

 

%

 

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.300

6.500

-1.000

-13

2

Bắp cải

5.900

5.500

-1.000

-15

3

Cải bẹ xanh

11.800

9.500

-4.500

-32

4

Xà lách búp

10.600

10.000

-1.000

-9

5

Cải ngọt

7.500

7.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

19.000

19.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

5.500

5.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.620

2.700

+200

8

9

Cà chua

4.900

4.500

-1.000

-18

10

Cà rốt

16.400

16.000

-1.000

-6

11

Củ cải trắng

3.500

3.500

Giá không đổi

 

12

Su hào

11.800

11.500

-500

-4

13

Đậu Hà Lan

60.200

47.000

-28.000

-37

14

Đậu Côve

10.400

11.000

+1.500

16

15

Khoai tây

27.000

27.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

3.700

3.700

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

3.780

4.500

+1.000

29

18

Bí đỏ

7.100

7.500

+1.000

15

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.700

3.700

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.000

8.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

60.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.400

28.000

+1.000

4

25

Bưởi Năm Roi

12.600

11.000

-2.000

-15

26

Xoài cát Hòa Lộc

27.400

27.000

-1.000

-4

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

31.800

30.000

-2.000

-6

29

Nhãn Huế

11.800

12.000

+1.000

9

30

Nho đỏ Phan Rang

18.600

19.000

+2.000

12

31

Thanh Long B/Thuận

15.000

15.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

6.500

6.500

+500

8

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

 

                Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức.  

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

 

STT

 

 

Tên mặt hàng

 

 

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

 

Giá bán ngày 03/8/2012 (đồng/kg)

 

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 27/7/2012 (đồng/kg)

 

Sản lượng (tấn/ngày)

 

1

Nghêu

40.000

40.000

Giá không đổi

34,1

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

41,6

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

9,0

4

Cá trám cỏ

46.000

46.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

6,6

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

12,5

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

14,2

8

Cá tra

25.000

25.000

Giá không đổi

74,8

9

Tôm sú

215.000

215.000

Giá không đổi

14,9

10

Tôm thẻ

170.000

170.000

Giá không đổi

29,3

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

10,5

12

Mực lá

155.000

155.000

Giá không đổi

15,3

13

Đầu mực

125.000

125.000

Giá không đổi

9,0

14

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

3,2

 

 

 

     Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

 

 

3. Ngành chăn nuôi:

 

 STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 03/8/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/7/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

160.200 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

190.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

210.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

265.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

257.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

44.000 đ/kg

+2.000

5

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

50.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

52.000 đ/kg

+6.000

13

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

48.000 đ/kg

+6.000

14

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

90.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

100.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Gà tam hoàng

55.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Gà công nghiệp

38.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

4. Ngành tinh heo, heo giống, thức ăn hỗn hợp:

 

STT

Tên mặt hàng

Quy cách

Giá bán ngày 03/8/2012 (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/7/2012  (đồng/Đv)

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước, ngày 03/7/2012 (đồng/Đv)

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

Giá trị

%

a. Tinh heo

 

 

 

 

 

 

 

1

Tinh heo CP

Liều

55.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

b. Heo giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Heo giống (20kg)

Kg

85.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

c. Thức ăn hỗn hợp 

 

 

 

 

 

 

1

 

Từ 15kg đến 30 kg (CP)

Bao 25kg

522.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

2

Từ 30 kg đến 60 kg (CP)

Bao 25kg

815.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

3

Từ 15kg đến 30 kg (NUPAK)

Bao 25kg

150.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

4

Từ 30 kg đến 60 kg NUPAK

Bao 25kg

170.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

5

Từ 61 kg đến xuất chuồng NUPAK

Bao 25kg

105.000

Giá không đổi

 

Giá không đổi

 

(1)

              (1): Giá đầu vào của Trại heo 11/3B Ấp I, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn

 

5. Ngành trứng, sữa:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 03/8/2012 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 27/7/2012  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

 

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

30.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu theo HĐ

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc


Số lượt người xem: 2462    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm