Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 10 (05/03/2012 đến ngày 11/3/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 09/3/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 02/3/2012 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
6.500
Giá không đổi
2
Bắp cải
4.580
4.500
-200
-4
3
Cải bẹ xanh
8.900
7.500
-2.000
-21
4
Xà lách búp
9.800
10.000
5
Cải ngọt
7.300
-24
6
Súp lơ trắng
17.800
18.000
+1.000
7
Cần tây
8.340
11.500
+6.800
145
Củ quả
8
Su su
2.440
2.700
+500
23
9
Cà chua
6.400
-1.000
-13
10
Cà rốt
10.600
-9
11
Củ cải trắng
12
Su hào
3.660
3.700
13
Đậu Hà Lan
72.200
67.000
+14.000
26
14
Đậu Côve
8.000
8.500
+2.000
31
15
Khoai tây
16
Bí đao
4.660
4.700
+200
17
Dưa leo
6.300
+3.000
67
18
Bí đỏ
7.620
19
Khoai lang bí
11.100
10.500
20
Bầu
3.240
3.200
-500
-14
Rau gia vị
21
Chanh
25.800
28.000
+6.000
27
22
Tỏi thơm Việt Nam
72.000
Trái cây
Cam sành
21.600
25.000
+10.000
24
Quýt đường
27.000
25
Bưởi Năm Roi
10.800
11.000
Xoài cát Hòa Lộc
Thơm
28
Mãng cầu tròn
33.800
32.000
-3.000
29
Nhãn Huế
14.000
15.000
+4.000
36
30
Nho đỏ Phan Rang
23.000
Thanh Long B/Thuận
19.800
20.000
32
Chôm chôm thường
13.800
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 02/3/2012 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
40.000
-5.000
23.6
Cá điêu hồng
38.000
43.2
Cá lóc
55.000
7.9
Cá trám cỏ
46.000
Ếch
50.000
4.5
Cá kèo
80.000
11.5
Cá rô
42.000
15.6
Cá tra
48.6
Tôm sú
218.000
215.000
14.4
Tôm thẻ
170.000
24.4
Mực ống
135.000
8.8
Mực lá
160.000
12.6
Đầu mực
120.000
6.8
Tép bạc
109.000
110.000
4.8
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 02/3/2012 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
160.200 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
178.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
255.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
245.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
-4.000
-7
2.3
Heo mảnh loại 1
62.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
52.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
55.000 đ/kg
-2
3.2
Gà công nghiệp
38.000 đ/kg
-5
3.3
Thịt vịt tươi
50.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA