Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 02 (Từ ngày 09/01/2012 đến ngày 15/01/2012)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 06/01/2012 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 30/12/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
10.300
10.500
+1.000
11
2
Bắp cải
6.980
6.800
-900
-12
3
Cải bẹ xanh
8.300
8.000
+500
7
4
Xà lách búp
10.000
9.000
-3.000
-25
5
Cải ngọt
4.620
4.700
Giá không đổi
6
Súp lơ trắng
17.500
Cần tây
14.400
14.000
-2.000
-13
Củ quả
8
Su su
3.340
2.800
-24
9
Cà chua
4.900
5.000
10
Cà rốt
13.000
Củ cải trắng
5.500
12
Su hào
6.700
6.500
-1.000
13
Đậu Hà Lan
43.800
38.000
-9.000
-19
14
Đậu Côve
-5.500
-46
15
Khoai tây
15.600
15.000
-17
16
Bí đao
4.500
-18
17
Dưa leo
3.900
3.500
-36
18
Bí đỏ
10.100
9.500
-10
19
Khoai lang bí
8.140
8.500
+1.800
27
20
Bầu
3.940
3.700
-21
Rau gia vị
21
Chanh
22
Tỏi thơm Việt Nam
66.200
67.000
Trái cây
23
Cam sành
11.600
-4.000
-29
24
Quýt đường
18.000
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
24.200
23.000
-8
Thơm
28
Mãng cầu tròn
20.400
21.000
29
Nhãn Huế
19.200
20.000
+2.000
30
Nho đỏ Phan Rang
16.000
31
Thanh Long B/Thuận
12.600
12.000
-20
32
Chôm chôm thường
5.800
-1.500
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 30/12/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
55.000
47.0
Cá điêu hồng
36.000
35.5
Cá lóc
50.000
8.4
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
47.000
7.1
Cá kèo
61.600
68.000
+8.000
12.1
Cá rô
40.800
40.000
12.8
Cá tra
27.000
36.6
Tôm sú
234.000
230.000
9.3
Tôm thẻ
180.000
18.5
Mực ống
163.000
165.000
+5.000
9.0
Mực lá
181.000
175.000
+10.000
Đầu mực
155.000
6.6
Tép bạc
110.000
6.4
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 30/12/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
155.700 đ/kg
+14.416
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
173.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
190.000 đ/kg
-20.000
1.4
Thăn nội
250.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
240.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
53.000 đ/kg
+3.000
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
60.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
68.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
55.000 đ/kg
-8.000
2.5
Thịt heo đùi
90.000 đ/kg
-5.000
-5
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
110.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
52.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
45.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
57.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA