Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 52 (Từ ngày 26/12/2011 đến ngày 31/12/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 30/12/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 23/12/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
9.500
-1,000
-10
2
Bắp cải
7.580
7.700
+200
3
Cải bẹ xanh
7.500
Giá không đổi
4
Xà lách búp
12.000
+4.000
50
5
Cải ngọt
4.900
4.700
-800
-15
6
Súp lơ trắng
18.400
17.500
-3.500
-17
7
Cần tây
16.400
16.000
-1.000
-6
Củ quả
8
Su su
4.100
3.700
-21
9
Cà chua
4.400
4.500
+500
13
10
Cà rốt
13.000
11
Củ cải trắng
5.420
5.500
+1.300
31
12
Su hào
Đậu Hà Lan
48.400
47.000
-35.000
-43
14
Đậu Côve
+1,500
15
Khoai tây
18.000
-4.000
-18
16
Bí đao
5.620
-200
-4
17
Dưa leo
5.700
-2.000
-27
18
Bí đỏ
10.100
10.500
+1.000
19
Khoai lang bí
6.700
20
Bầu
Rau gia vị
21
Chanh
10.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
62.600
63.000
Trái cây
23
Cam sành
14.000
24
Quýt đường
25
Bưởi Năm Roi
8.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
25.800
25.000
-7
27
Thơm
.
28
Mãng cầu tròn
20.000
-5.000
-20
29
Nhãn Huế
30
Nho đỏ Phan Rang
17.600
Thanh Long B/Thuận
15.800
15.000
-12
32
Chôm chôm thường
7.900
7.000
-500
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 23/12/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
55.000
+10.000
42.6
Cá điêu hồng
36.000
31.6
Cá lóc
50.000
7.6
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
7.0
Cá kèo
60.000
10.4
Cá rô
40.000
13.6
Cá tra
27.000
34.5
Tôm sú
228.000
230.000
+20.000
8.8
Tôm thẻ
178.000
180.000
+25.000
17.8
Mực ống
159.000
160.000
+5.000
8.2
Mực lá
164.000
165.000
8.4
Đầu mực
154.000
155.000
5.3
Tép bạc
110.000
6.7
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 23/12/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
173.000 đ/kg
Bán lẻ
1.3
Đùi bò
210.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
250.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
240.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
50.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
57.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
68.000 đ/kg
-3
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
63.000 đ/kg
+2.000
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
110.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Gà tam hoàng
52.000 đ/kg
3.2
Gà công nghiệp
45.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA