Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 47 (Từ ngày 21/11/2011 đến ngày 27/11/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 25/11/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/11/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
12.060
11.500
-1.000
-8
2
Bắp cải
8.280
8.200
-300
-4
3
Cải bẹ xanh
15.000
-500
-3
4
Xà lách búp
13.700
16.000
+4.000
33
5
Cải ngọt
9.020
8.700
-1.800
-17
6
Súp lơ trắng
17.460
17.500
Giá không đổi
7
Cần tây
24.800
26.000
+5.000
24
Củ quả
8
Su su
2.720
2.700
9
Cà chua
4.160
4.500
-10
10
Cà rốt
13.000
11
Củ cải trắng
5.000
12
Su hào
9.460
9.500
-5
13
Đậu Hà Lan
86.600
70.000
+3.000
14
Đậu Côve
10.000
15
Khoai tây
30.000
-2.000
-6
16
Bí đao
5.700
5.500
-1.300
-19
17
Dưa leo
8.300
18
Bí đỏ
8.660
19
Khoai lang bí
6.500
20
Bầu
5.980
6.700
Rau gia vị
21
Chanh
8.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
63.000
Trái cây
23
Cam sành
50
Quýt đường
23.000
+1.000
25
Bưởi Năm Roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
24.600
27
Thơm
.
28
Mãng cầu tròn
25.600
22.000
-3.000
-12
29
Nhãn Huế
30
Nho đỏ Phan Rang
17.600
17.000
31
Thanh long B/Thuận
25.000
32
Chôm chôm thường
11.000
-15
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 18/11/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
41.000
45.000
+10.000
30.6
Cá điêu hồng
36.000
35.5
Cá lóc
50.000
7.8
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
37.000
22.6
Cá kèo
56.000
14.3
Cá rô
40.000
15.6
Cá tra
27.000
24.2
Tôm sú
210.000
8.0
Tôm thẻ
145.000
20.0
Mực ống
137.000
140.000
+15.000
7.3
Mực lá
150.000
9.4
Đầu mực
132.000
130.000
5.8
Tép bạc
105.000
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 18/11/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
Trứng gà (hộp 10 quả)
25.000 đ/10 quả
Bán lẻ
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
33.000 đ/10 quả
Giá mua sữa (Vinamilk)
7.300 đến 10.900 đ/lít
Giá thu mua
HTX NN Xuân Lộc
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
10.100 đến 11.500 đ/lít
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
Gạo một bụi
16.000 đ/kg
Gạo nàng thơm chợ Đào
22.000 đ/kg
Gạo tài nguyên
19.000 đ/kg
Gạo Đài Loan
20.000 đ/kg
Gạo tẻ thường
14.000 đ/kg
4. Ngành chăn nuôi:
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 18/11/2011 (đồng/kg)
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
-2
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
55.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
72.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
65.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
-1
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Thịt gà tam hoàng
52.000 đ/kg
3.2
Thịt gà công nghiệp
45.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
57.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA