SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
3
3
9
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Mười Một 2011 10:25:00 CH

Tình hình giá cả một số mặt hàng nông sản thực phẩm tuần 46 (Từ ngày 14/11/2011 đến ngày 20/11/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/11/11 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 11/11/11  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

12.300

12.500

1.000

9

2

Bắp cải

8.260

8.500

1.000

13

3

Cải bẹ xanh

14.700

15.500

3.000

24

4

Xà lách búp

12.400

12.000

500

4

5

Cải ngọt

10.100

10.500

1.800

21

6

Súp lơ trắng

17.500

17.500

200

1

7

Cần tây

20.200

21.000

2.000

11

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

5.900

5.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

13.000

13.000

-500

-4

11

Củ cải trắng

5.120

5.000

1.000

25

12

Su hào

9.700

10.000

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

57.400

67.000

12.000

22

14

Đậu Côve

9.560

10.500

1.000

11

15

Khoai tây

31.200

32.000

2.000

7

16

Bí đao

6.240

6.800

1.200

21

17

Dưa leo

9.600

9.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

8.920

8.700

-500

-5

19

Khoai lang bí

6.500

6.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.020

6.700

1.200

22

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.000

8.000

-3.000

-27

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

13.000

10.000

-5.000

-33

24

Quýt đường

22.000

22.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

8.000

8.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

23.600

23.000

-2.000

-8

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.800

25.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn huế

10.500

10.500

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

16.300

17.000

1.000

6

31

Thanh Long Bình Thuận

24.400

22.000

-3.000

-12

32

Chôm chôm thường

13.000

13.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 18/11/11 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 11/11/11  (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

40

Nghêu

35.000

35.000

-5.000

-13

33.0

41

Cá Điêu hồng

36.000

36.000

Giá không đổi

 

37.2

42

Cá Lóc

50.000

50.000

Giá không đổi

 

7.0

43

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

 

44

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

 

6.2

45

Cá kèo

56.800

56.000

-4.000

-7

11.9

46

Cá Rô

40.000

40.000

Giá không đổi

 

12.2

47

Cá Tra

24.600

27.000

4.000

17

31.1

48

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

 

6.3

49

Tôm thẻ

145.000

145.000

Giá không đổi

 

20.4

50

Mực ống

125.000

125.000

Giá không đổi

 

7.0

51

Mực lá

140.000

140.000

Giá không đổi

 

8.6

52

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

 

5.1

53

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

 

7.3

54

Tép bạc đất

 

 

Giá không đổi

 

 

55

Cua

220.000

220.000

Giá không đổi

 

3.7

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3.     Ngành trứng, sữa, gạo:

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 18/11/11 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/11/11  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

2

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Giá mua sữa (Vinamilk)

7.300 đến 10.900 đ/lít

 

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

4

Giá mua sữa (Friesland - Campina)

10.100 đến 11.500 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc

5

Gạo một bụi

16.000 đ/kg

+1.000

7

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

6

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

7

Gạo tài nguyên

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo Đài Loan

20.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Tẻ thường

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

 

4. Ngành chăn nuôi:

 Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 18/11/11 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 11/11/11  (đồng/kg)

Hình thức bán

Chợ / Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò Bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò Bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

49.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

55.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

72.000 đ/kg

+2.000

3

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

64.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

96.000 đ/kg

+1.000

1

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

52.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

45.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

57.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

 

 


Số lượt người xem: 1637    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm