Tình hình giá cả một số mặt hàng nông sản thực phẩm tuần 46 (Từ ngày 14/11/2011 đến ngày 20/11/2011)
Stt
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 18/11/11 (đồng/kg)
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 11/11/11 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
12.300
12.500
1.000
9
2
Bắp cải
8.260
8.500
13
3
Cải bẹ xanh
14.700
15.500
3.000
24
4
Xà lách búp
12.400
12.000
500
5
Cải ngọt
10.100
10.500
1.800
21
6
Súp lơ trắng
17.500
200
7
Cần tây
20.200
21.000
2.000
11
Củ quả
8
Su su
2.700
Giá không đổi
Cà chua
5.900
5.000
10
Cà rốt
13.000
-500
-4
Củ cải trắng
5.120
25
12
Su hào
9.700
10.000
Đậu Hà Lan
57.400
67.000
22
14
Đậu Côve
9.560
15
Khoai tây
31.200
32.000
16
Bí đao
6.240
6.800
1.200
17
Dưa leo
9.600
9.500
18
Bí đỏ
8.920
8.700
-5
19
Khoai lang bí
6.500
20
Bầu
7.020
6.700
Rau gia vị
Chanh
8.000
-3.000
-27
Tỏi thơm Việt Nam
Trái cây
23
Cam sành
-5.000
-33
Quýt đường
22.000
Bưởi năm roi
26
Xoài cát Hòa Lộc
23.600
23.000
-2.000
-8
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
23.800
25.000
29
Nhãn huế
30
Nho đỏ Phan Rang
16.300
17.000
31
Thanh Long Bình Thuận
24.400
-12
32
Chôm chôm thường
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Sản lượng (tấn/ngày)
40
Nghêu
35.000
-13
33.0
41
Cá Điêu hồng
36.000
37.2
42
Cá Lóc
50.000
7.0
43
Cá trám cỏ
44
Ếch
37.000
6.2
45
Cá kèo
56.800
56.000
-4.000
-7
11.9
46
Cá Rô
40.000
12.2
47
Cá Tra
24.600
27.000
4.000
31.1
48
Tôm sú
210.000
6.3
49
Tôm thẻ
145.000
20.4
50
Mực ống
125.000
51
Mực lá
140.000
8.6
52
Đầu mực
120.000
5.1
53
Tép bạc
105.000
7.3
54
Tép bạc đất
55
Cua
220.000
3.7
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/11/11 (đồng/kg)
Hình thức bán
Chợ / Địa điểm lấy giá
Trứng gà (hộp 10 quả)
25.000 đ/10quả
Bán lẻ
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
33.000 đ/10quả
Giá mua sữa (Vinamilk)
7.300 đến 10.900 đ/lít
Giá thu mua
HTX NN Xuân Lộc
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
10.100 đến 11.500 đ/lít
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
Gạo một bụi
16.000 đ/kg
+1.000
Gạo nàng thơm chợ Đào
22.000 đ/kg
Gạo tài nguyên
19.000 đ/kg
Gạo Đài Loan
20.000 đ/kg
Gạo Tẻ thường
14.000 đ/kg
4. Ngành chăn nuôi:
1. Thịt bò
1.1
Bò Bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò Bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
49.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
55.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
72.000 đ/kg
+2.000
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
64.000 đ/kg
-3
2.5
Thịt heo đùi
96.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Thịt gà tam hoàng
52.000 đ/kg
3.2
Thịt gà công nghiệp
45.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
57.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA