Tình hình giá cà một số mặt hàng nông sản thực phẩm tuần 43 (Từ ngày 24/10/2011 đến ngày 30/10/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 28/10/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/10/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
10.860
10.700
+200
2
Bắp cải
6.600
6.700
+400
6
3
Cải bẹ xanh
13.700
11.500
-5.000
-30
4
Xà lách búp
20.000
-2.000
-9
5
Cải ngọt
10.060
10.300
-700
-6
Súp lơ trắng
18.700
15.500
-7.500
-33
7
Cần tây
13.100
13.500
+4.000
42
Củ quả
8
Su su
3.700
Giá không đổi
9
Cà chua
5.660
5.500
-3.500
-39
10
Cà rốt
11
Củ cải trắng
4.700
12
Su hào
12.000
11.000
-500
-4
13
Đậu Hà Lan
65.600
62.000
+14.000
29
14
Đậu Côve
10.560
8.300
-4.700
-36
15
Khoai tây
33.000
-1.000
-3
16
Bí đao
6.300
5.700
-26
17
Dưa leo
6.100
-1.200
-18
18
Bí đỏ
10.100
10.500
+1.000
19
Khoai lang bí
5.840
6.000
+300
20
Bầu
7.080
-2.800
-29
Rau gia vị
21
Chanh
7.000
+1.500
27
22
Tỏi thơm Việt Nam
Trái cây
23
Cam sành
10.000
24
Quýt đường
24.400
27.000
25
Bưởi Năm Roi
7.600
8.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
25.400
29.000
+7.000
32
Thơm
28
Mãng cầu tròn
25.000
+2.000
Nhãn Huế
10.900
30
Nho đỏ Phan Rang
13.800
-4.000
31
Thanh Long B/Thuận
19.000
22.000
+9.000
69
Chôm chôm thường
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 21/10/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
33.200
32.000
-3.000
31.5
Cá điêu hồng
38.400
38.000
30.8
Cá lóc
51.000
50.000
7.3
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
37.000
7.9
Cá kèo
64.200
60.000
-7.000
12.4
Cá rô
40.000
16.1
Cá tra
23.000
30.0
Tôm sú
210.000
8.8
Tôm thẻ
145.000
140.000
-10.000
18.5
Mực ống
120.000
10.0
Mực lá
Đầu mực
6.6
Tép bạc
105.000
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 21/10/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
Trứng gà (hộp 10 quả)
21.000đ/ hộp
Bán lẻ
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
27.000 đ/10quả
Giá mua sữa (Vinamilk)
27.825 đ/10quả
Giá thu mua
HTX NN Xuân Lộc
Giá mua sữa (Friesland - Campina)
35.000 đ/10quả
Trạm thu mua tại Vĩnh Lộc
Gạo một bụi
7.300 đến 10.900 đ/lít
Gạo nàng thơm chợ Đào
10.100 đến 11.500 đ/lít
Gạo tài nguyên
14.000 đ/kg
-7
Gạo Đài Loan
22.000 đ/kg
Gạo tẻ thường
19.000 đ/kg
]
4. Ngành chăn nuôi:
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
48.000 đ/kg
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
54.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
71.000 đ/kg
+5.000
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
67.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Thịt gà tam hoàng
3.2
Thịt gà công nghiệp
50.000 đ/kg
3.3
Thịt vịt tươi
60.000 đ/kg
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA