SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
2
1
8
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 29 Tháng Chín 2011 3:40:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 38 (Từ ngày 19/9/2011 đến ngày 25/9/2011)

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 23/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/9/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.500

7.500

-500

-6

2

Bắp cải

5.200

5.200

-300

-5

3

Cải bẹ xanh

7.580

7.300

-200

-3

4

Xà lách búp

10.320

11.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

5.100

4.500

-200

-4

6

Súp lơ trắng

15.000

15.000

+2.000

15

7

Cần tây

7.720

7.300

+300

4

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.640

2.500

-200

-7

9

Cà chua

9.200

8.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

13.600

13.000

-1.000

-7

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

5.980

6.300

+800

15

13

Đậu Hà Lan

34.000

32.000

-4.000

-11

14

Đậu Côve

6.600

6.500

-800

-11

15

Khoai tây

17.000

17.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

6.660

6.500

+1.000

18

17

Dưa leo

6.660

6.500

-1.000

-13

18

Bí đỏ

4.900

5.300

+600

13

19

Khoai lang bí

4.900

5.200

+500

11

20

Bầu

6.660

6.500

-1.000

-13

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.000

5.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

16.000

15.000

-5.000

-25

24

Quýt đường

26.400

27.000

+2.000

8

25

Bưởi Năm Roi

6.000

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

21.200

20.000

-3.000

-13

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.000

23.000

-3.000

-12

29

Nhãn Huế

10.000

10.000

-1.000

-9

30

Nho đỏ Phan Rang

13.800

13.000

-2.000

-13

31

Thanh Long B/Thuận

9.000

10.000

+2.000

25

32

Chôm chôm thường

4.060

3.700

-3.300

-47

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

          Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 23/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 16/9/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.200

31.000

-4.000

29.0

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

34.6

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

8.9

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

15.1

6

Cá kèo

80.000

80.000

Giá không đổi

9.8

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

16.5

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

29.6

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

6.0

10

Tôm thẻ

150.000

150.000

Giá không đổi

17.4

11

Mực ống

135.000

135.000

Giá không đổi

9.3

12

Mực lá

145.000

145.000

Giá không đổi

11.0

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

8.8

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7.7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 23/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

27.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

 

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 23/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

49.000 đ/kg

-6.000

-11

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

56.000 đ/kg

-4.000

-7

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

68.000 đ/kg

+1.000

1

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

50.000 đ/kg

-6.000

-11

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

54.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

50.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn


Số lượt người xem: 1561    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm