Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 38 (Từ ngày 19/9/2011 đến ngày 25/9/2011)
STT
Tên mặt hàng
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
Giá bán ngày 23/9/2011 (đồng/kg)
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/9/2011 (đồng/kg)
Giá trị
%
Rau lá
1
Cải thảo
7.500
-500
-6
2
Bắp cải
5.200
-300
-5
3
Cải bẹ xanh
7.580
7.300
-200
-3
4
Xà lách búp
10.320
11.000
Giá không đổi
5
Cải ngọt
5.100
4.500
-4
6
Súp lơ trắng
15.000
+2.000
15
7
Cần tây
7.720
+300
Củ quả
8
Su su
2.640
2.500
-7
9
Cà chua
9.200
8.000
10
Cà rốt
13.600
13.000
-1.000
11
Củ cải trắng
3.700
12
Su hào
5.980
6.300
+800
13
Đậu Hà Lan
34.000
32.000
-4.000
-11
14
Đậu Côve
6.600
6.500
-800
Khoai tây
17.000
16
Bí đao
6.660
+1.000
18
17
Dưa leo
-13
Bí đỏ
4.900
5.300
+600
19
Khoai lang bí
+500
20
Bầu
Rau gia vị
21
Chanh
5.000
22
Tỏi thơm Việt Nam
Trái cây
23
Cam sành
16.000
-5.000
-25
24
Quýt đường
26.400
27.000
25
Bưởi Năm Roi
6.000
26
Xoài cát Hòa Lộc
21.200
20.000
-3.000
27
Thơm
28
Mãng cầu tròn
23.000
-12
29
Nhãn Huế
10.000
-9
30
Nho đỏ Phan Rang
13.800
-2.000
31
Thanh Long B/Thuận
9.000
32
Chôm chôm thường
4.060
-3.300
-47
33
Sầu riêng khổ qua
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 16/9/2011 (đồng/kg)
Sản lượng (tấn/ngày)
Nghêu
33.200
31.000
29.0
Cá điêu hồng
40.000
34.6
Cá lóc
55.000
8.9
Cá trám cỏ
35.000
Ếch
37.000
15.1
Cá kèo
80.000
9.8
Cá rô
42.000
16.5
Cá tra
29.6
Tôm sú
210.000
6.0
Tôm thẻ
150.000
17.4
Mực ống
135.000
9.3
Mực lá
145.000
11.0
Đầu mực
120.000
8.8
Tép bạc
105.000
7.7
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành trứng, sữa, gạo:
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/9/2011 (đồng/kg)
Hình thức bán
Địa điểm lấy giá
Trứng gà (hộp 10 quả)
21.000đ/hộp
Bán lẻ
Phú An Sinh
27.000 đ/10 quả
Chợ Bà Chiểu
Trứng vịt (hộp 10 quả)
27.825 đ/10 quả
35.000 đ/10 quả
Giá sữa Vinamilk
7.300-10.900 đ/lít
Giá thu mua
HTX NN Xuân Lộc
Gạo một bụi
14.000 đ/kg
Gạo nàng thơm chợ Đào
22.000 đ/kg
Gạo tài nguyên
18.000 đ/kg
Gạo Đài Loan
19.000 đ/kg
Gạo tẻ thường
13.000 đ/kg
4. Ngành chăn nuôi:
1. Thịt bò
1.1
Bò bắp (bán buôn)
141.284 đ/kg
Bán buôn
Vissan
1.2
Bò bắp (bán lẻ)
154.000 đ/kg
1.3
Đùi bò
195.000 đ/kg
1.4
Thăn nội
230.000 đ/kg
1.5
Thăn ngoại
220.000 đ/kg
2. Thịt heo
2.1
Heo bên (giá nhập chợ) thịt
49.000 đ/kg
-6.000
Bình Điền
2.2
Heo bên (giá bán thẳng) thịt
56.000 đ/kg
2.3
Heo mảnh loại 1
68.000 đ/kg
Hóc Môn
2.4
Heo mảnh loại 2
50.000 đ/kg
2.5
Thịt heo đùi
95.000 đ/kg
Bà Chiểu
2.6
Thịt heo nạc
120.000 đ/kg
3. Thịt gia cầm
3.1
Thịt gà tam hoàng
54.000 đ/kg
3.2
Thịt gà công nghiệp
3.3
Thịt vịt tươi
60.000 đ/kg
3.4
Gà ta
94.500 đ/kg
3.5
Thịt gà thả vườn
60.900 đ/kg
3.6
51.450 đ/kg
3.7
Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)
63.000 đ/kg
61.000 đ/kg
Cty Phạm Tôn
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA