SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
9
5
7
6
11 Tháng Chín 2011 2:10:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm tuần 36 (Từ ngày 05/9/2011 đến ngày 11/9/2011)

-

 

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/9/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.500

6.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

4.820

4.700

-800

-15

3

Cải bẹ xanh

9.220

7.500

-1.200

-14

4

Xà lách búp

13.000

14.000

+2.000

17

5

Cải ngọt

5.500

4.700

-1.000

-18

6

Súp lơ trắng

12.900

11.500

-2.500

-18

7

Cần tây

7.500

7.500

-1.500

-17

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

-1.200

-32

9

Cà chua

8.300

7.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.500

3.500

-200

-5

12

Su hào

6.380

6.300

-700

-10

13

Đậu Hà Lan

30.400

28.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

6.940

7.300

-700

-9

15

Khoai tây

16.500

16.000

-1.500

-9

16

Bí đao

4.700

4.700

-1.500

-24

17

Dưa leo

6.700

6.500

-500

-7

18

Bí đỏ

5.000

5.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.900

6.500

-800

-11

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.000

5.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

21.000

20.000

-3.000

-13

24

Quýt đường

26.800

25.000

-3.000

-11

25

Bưởi Năm Roi

6.300

6.000

-2.000

-25

26

Xoài cát Hòa Lộc

26.400

24.000

-4.000

-14

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

24.200

23.000

+1.000

5

29

Nhãn Huế

10.900

10.500

+500

5

30

Nho đỏ Phan Rang

14.400

14.000

+1.000

8

31

Thanh Long B/Thuận

8.000

8.000

-2.000

-20

32

Chôm chôm thường

7.000

7.000

+500

8

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 01/9/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

30.000

Giá không đổi

25,1

2

Cá điêu hồng

43.000

43.000

+3.000

35,1

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

7,1

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

5,6

6

Cá kèo

89.200

80.000

-10.000

12,3

7

Cá rô

38.000

42.000

Giá không đổi

13,4

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

28,2

9

Tôm sú

218.000

210.000

-10.000

6,1

10

Tôm thẻ

150.000

150.000

Giá không đổi

19,0

11

Mực ống

135.000

135.000

Giá không đổi

9,5

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

15,4

13

Đầu mực

120.000

120.000

Giá không đổi

7,5

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

6,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000 đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

35.000 đ/10 quả

+2.000

6

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/9/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 01/9/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

71.000 đ/kg

-4.000

-5

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

57.000 đ/kg

-8.000

-12

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

98.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

47.000 đ/kg

+2.000

4

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

+2.000

3

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

60.900 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

51.450 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn


Số lượt người xem: 1874    
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm