SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
0
9
0
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 01 Tháng Chín 2011 2:00:00 CH

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm (từ ngày 22/8/2011 đến ngày 28/8/2011)

-


1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 19/8/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.500

5.500

-1.500

-21

2

Bắp cải

4.540

4.700

-500

-10

3

Cải bẹ xanh

8.200

8.000

+1.500

23

4

Xà lách búp

5.600

6.000

+500

9

5

Cải ngọt

5.800

5.500

+800

17

6

Súp lơ trắng

11.500

11.500

-500

-4

7

Cần tây

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.040

4.200

-100

-2

9

Cà chua

6.500

8.000

+4.000

100

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.500

3.500

-200

-5

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

24.800

23.000

-5.000

-18

14

Đậu Côve

4.800

6.000

+1.000

20

15

Khoai tây

15.900

16.500

+1.500

10

16

Bí đao

6.500

6.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.600

5.500

-700

-11

18

Bí đỏ

5.500

5.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.500

7.500

-1.000

-12

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.500

5.500

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

26.600

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.200

28.000

+3.000

12

25

Bưởi Năm Roi

7.000

7.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

33.400

33.000

-2.000

-6

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

18.400

22.000

+4.000

22

29

Nhãn Huế

8.800

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

13.400

14.000

+1.000

8

31

Thanh Long B/Thuận

8.000

8.000

+2.000

33

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 19/8/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

32.000

Giá không đổi

17,6

2

Cá điêu hồng

42.000

42.000

-2.000

32,2

3

Cá lóc

55.000

55.000

Giá không đổi

9,1

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

Giá không đổi

6,2

6

Cá kèo

95.000

95.000

+5.000

10,2

7

Cá rô

36.000

32.000

Giá không đổi

15,2

8

Cá tra

23.000

23.000

Giá không đổi

29,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

7,5

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

19,4

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,3

12

Mực lá

130.000

130.000

Giá không đổi

10,8

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

8,0

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7,2

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 26/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 19/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

27.825 đ/10 quả

+1.050

4

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

-3.000

-14

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 26/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 19/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

+1.000

2

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

65.000 đ/kg

+2.000

3

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

74.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

64.000 đ/kg

-3.000

-4

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

95.000 đ/kg

-5.000

-5

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

62.000 đ/kg

-3.000

-5

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

45.000 đ/kg

-2.000

-4

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

60.000 đ/kg

-2.000

-3

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

94.500 đ/kg

-4.200

-4

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

48.300 đ/kg

-2.100

-4

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

63.000 đ/kg

-2.100

-3

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn

 


Số lượt người xem: 1732    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm