SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
9
5
7
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Tám 2011 9:00:00 SA

Tình hình giá cả một số nông sản thực phẩm từ ngày 15/8/2011 đến ngày 21/8/2011

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/8/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.000

7.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

5.200

5.200

-300

-5

3

Cải bẹ xanh

8.100

6.500

-2.500

-28

4

Xà lách búp

6.500

5.500

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

5.340

4.700

-800

-15

6

Súp lơ trắng

12.600

12.000

-1.000

-8

7

Cần tây

9.200

9.000

+500

6

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.020

4.300

+1.600

59

9

Cà chua

3.600

4.000

+500

14

10

Cà rốt

14.000

14.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.760

3.700

-500

-12

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

28.400

28.000

-1.000

-3

14

Đậu Côve

6.700

5.000

-3.000

-38

15

Khoai tây

15.000

15.000

-1.000

-6

16

Bí đao

6.500

6.500

-2.000

-24

17

Dưa leo

5.740

6.200

+200

3

18

Bí đỏ

5.500

5.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

4.700

4.700

-100

-2

20

Bầu

8.500

8.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

5.500

5.500

-500

-8

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.400

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

28.000

25.000

-5.000

-17

24

Quýt đường

25.600

25.000

-3.000

-11

25

Bưởi Năm Roi

7.200

7.000

-1.000

-13

26

Xoài cát Hòa Lộc

35.000

35.000

+2.000

6

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

22.000

18.000

-7.000

-28

29

Nhãn Huế

9.000

9.000

1.000

13

30

Nho đỏ Phan Rang

13.400

13.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

8.800

6.000

-4.000

-40

32

Chôm chôm thường

2.600

2.500

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 12/8/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.000

32.000

+2.000

12,1

2

Cá điêu hồng

44.000

44.000

Giá không đổi

33,3

3

Cá lóc

55.000

55.000

-7.000

8,8

4

Cá trám cỏ

35.000

35.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

37.000

37.000

-5.000

5,5

6

Cá kèo

90.000

90.000

-15.000

9,4

7

Cá rô

36.000

32.000

-10.000

14,6

8

Cá tra

23.000

23.000

-3.000

31,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

5,5

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

19,4

11

Mực ống

120.000

120.000

-10.000

8,2

12

Mực lá

130.000

130.000

-20.000

11,5

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

8,8

14

Tép bạc

105.000

105.000

Giá không đổi

7,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3. Ngành trứng, sữa, gạo:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 19/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 12/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.000đ/hộp

-1.050

-5

Bán lẻ

Phú An Sinh

2

Trứng gà (hộp 10 quả)

26.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

3

Trứng vịt (hộp 10 quả)

26.775 đ/10 quả

-525

-2

Bán lẻ

Phú An Sinh

4

Trứng vịt (hộp 10 quả)

33.000 đ/10 quả

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

5

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900 đ/lít

Giá không đổi

 

Giá thu mua

HTX NN Xuân Lộc

6

Gạo một bụi

14.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Chợ Bà Chiểu

7

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

8

Gạo tài nguyên

18.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

9

Gạo Đài Loan

22.000 đ/kg

+3.000

16

Bán lẻ

10

Gạo tẻ thường

13.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

4. Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 19/8/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 12/8/2011  (đồng/kg)

Hình thức bán

Địa điểm lấy giá

Giá trị

%

1.  Thịt bò 

 

 

 

 

 

1.1

Bò bắp (bán buôn)

141.284 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Vissan

1.2

Bò bắp (bán lẻ)

154.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.3

Đùi bò

195.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.4

Thăn nội

230.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

1.5

Thăn ngoại

220.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Vissan

2.  Thịt heo 

 

 

 

 

 

2.1

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

57.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.2

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

2.3

Heo mảnh loại 1

76.000 đ/kg

+2.000

3

Bán buôn

Hóc Môn

2.4

Heo mảnh loại 2

67.000 đ/kg

+2.000

3

Bán buôn

Hóc Môn

2.5

Thịt heo đùi

100.000 đ/kg

-10.000

-9

Bán lẻ

Bà Chiểu

2.6

Thịt heo nạc

120.000 đ/kg

-10.000

-8

Bán lẻ

Bà Chiểu

3.  Thịt gia cầm 

 

 

 

 

 

3.1

Thịt gà tam hoàng

65.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.2

Thịt gà công nghiệp

47.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.3

Thịt vịt tươi

62.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán buôn

Bình Điền

3.4

Gà ta

98.700 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.5

Thịt gà thả vườn

63.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.6

Thịt gà công nghiệp

50.400 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

3.7

Thịt vịt tươi (loại 1,8 đến 2 kg)

65.100 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Phú An Sinh

61.000 đ/kg

Giá không đổi

 

Bán lẻ

Cty Phạm Tôn

 

 


Số lượt người xem: 1720    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm