SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
1
1
7
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 30 Tháng Chín 2008 12:45:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 22/9/2008 đến 28/9/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 22/9/2008 đến 28/9/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/9/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 19/9/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 26/9/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

4.360

3.800

- 1.200

- 3.200

2

Cải thảo

5.360

5.000

- 1.000

- 500

3

Xà lách búp

4.720

4.000

- 1.600

+ 200

Rau ăn quả

4

Su su

2.120

1.800

- 700

+ 1.100

5

Cà tím

5.280

4.800

- 200

+ 800

6

Dưa leo

6.200

5.000

- 2.000

+ 1.800

7

Khoai lang

6.500

5.000

- 2.000

+ 1.400

8

Củ cải trắng

2.560

2.000

- 500

không đổi

9

Su hào

5.400

6.000

không đổi

+ 800

10

Đậu côve

6.000

6.000

không đổi

không đổi

11

Cà rốt

6.140

6.000

không đổi

không đổi

12

Cà chua

5.400

5.000

+ 1.000

- 1.800

13

Khoai tây

15.000

15.000

không đổi

+ 5.000

14

Bí đao

5.820

6.000

+ 1.000

+ 2.800

15

Khổ qua

5.700

5.000

- 1.000

không đổi

Trái cây

16

Quýt đường

10.000

9.000

- 3.000

+ 1.000

17

Nho

13.800

15.000

+ 3.000

+ 4.000

18

Mãng cầu

12.100

12.000

không đổi

+ 2.000

19

Bưởi 5 roi

7.560

7.000

không đổi

+ 1.000

20

Thơm

3.600

3.600

- 200

+ 600

21

Thanh long

4.320

4.000

- 800

không đổi

22

Đu đủ

3.720

3.800

- 200

không đổi

23

Cam sành

8.200

7.000

- 2.000

 

+ 1.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 22/9/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 16/9/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

36.000

- 1.000

- 1.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

77.700

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

48.300

- 3.150

- 3.150

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

34.650

+ 1.050

- 4.200

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.785

+ 315

+ 285

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

- 6.300

- 15.750

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

31.000

- 2.000

- 2.000

Chợ Bình Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1071    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm