SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
0
5
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21 Tháng Mười 2008 12:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 13/10/2008 đến 19/10/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 13/10/2008 đến 19/10/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 17/10/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/10/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 17/10/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

5.640

5.200

- 800

- 1.800

2

Cải thảo

5.500

5.600

- 400

- 900

3

Xà lách búp

4.760

4.600

+ 400

+ 800

Rau ăn quả

4

Su su

2.620

2.600

+ 100

+ 1.600

5

Cà tím

5.360

5.200

+ 200

+ 1.500

6

Dưa leo

5.460

6.000

+ 1.000

+ 2.000

7

Khoai lang

4.800

4.800

không đổi

+ 1.200

8

Củ cải trắng

2.840

2.700

+ 100

+ 500

9

Su hào

5.800

5.700

- 300

- 300

10

Đậu côve

6.520

6.800

+ 800

+ 800

11

Cà rốt

5.900

5.600

- 400

- 1.000

12

Cà chua

5.760

5.800

- 200

- 200

13

Khoai tây

12.300

12.500

+ 500

+ 1.500

14

Bí đao

4.680

4.600

+ 600

+ 1.000

15

Khổ qua

6.600

6.700

+ 900

+ 900

Trái cây

16

Quýt đường

8.800

9.000

không đổi

+ 2.000

17

Nho

12.000

12.000

không đổi

không đổi

18

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

+ 3.000

19

Bưởi 5 roi

7.400

7.500

+ 700

+ 700

20

Thơm

3.900

4.000

+ 200

+ 1.200

21

Nhãn xuồng

7.400

7.500

+ 500

- 4.500

21

Thanh long

4.520

4.600

+ 400

+ 400

22

Đu đủ

4.520

4.800

+ 1.000

+ 800

23

Cam sành

8.400

8.000

- 500

 

+ 2.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 15/10/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 08/10/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

29.500

+ 1.000

- 7.500

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

81.900

không đổi

+ 4.200

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

44.100

không đổi

- 7.350

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

32.550

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

- 52

+ 158

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

42.000

không đổi

- 8.400

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

29.000

không đổi

- 4.000

Chợ Bình Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1135    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm