SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
0
7
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 04 Tháng Mười Một 2008 12:35:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 27/10/2008 đến 02/11/2008

-
 
 

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 27/10/2008 đến 02/11/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 31/10/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 24/10/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 31/10/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

5.760

6.800

+ 1.800

- 1.200

2

Cải thảo

4.700

5.200

+ 700

không đổi

3

Xà lách búp

4.660

5.000

+ 200

+ 1.200

Rau ăn quả

4

Su su

1.940

2.000

- 600

không đổi

5

Cà tím

5.360

4.800

không đổi

+ 1.000

6

Dưa leo

5.560

6.000

không đổi

+ 1.000

7

Khoai lang

5.040

6.000

+ 2.000

+ 2.200

8

Củ cải trắng

2.920

3.000

không đổi

+ 1.000

9

Su hào

6.000

6.000

không đổi

+ 3.000

10

Đậu côve

6.000

6.000

không đổi

không đổi

11

Cà rốt

6.100

6.000

không đổi

- 1.000

12

Cà chua

6.200

7.000

+ 1.000

không đổi

13

Khoai tây

12.000

12.000

không đổi

không đổi

14

Bí đao

4.380

4.600

+ 600

+ 1.000

15

Khổ qua

5.760

6.000

+ 1.000

+ 200

Trái cây

16

Quýt đường

8.900

8.000

- 1.000

- 600

17

Nho

13.600

12.000

- 3.000

- 3.000

18

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

không đổi

19

Bưởi 5 roi

6.100

6.000

- 1.000

- 1.500

20

Thơm

4.320

4.200

+ 200

+ 1.400

21

Nhãn xuồng

7.000

7.000

không đổi

không đổi

21

Thanh long

4.520

4.200

- 300

- 400

22

Đu đủ

4.040

3.800

- 400

không đổi

23

Cam sành

8.800

9.000

không đổi

không đổi

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 29/10/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 20/10/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

36.500

+ 6.500

+ 1.500

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

+ 2.100

+ 10.500

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

44.100

không đổi

- 4.200

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

32.550

không đổi

- 1.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 157

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

28.000

+ 1.000

- 3.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1070    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm