SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11 Tháng Mười Một 2008 12:30:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 03/11/2008 đến 09/11/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 03/11/2008 đến 09/11/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 07/11/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 31/10/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 07/11/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

7.640

8.500

+ 1.700

+ 3.300

2

Cải thảo

6.660

7.000

+ 1.800

+ 800

3

Xà lách búp

6.400

8.000

+ 3.000

+ 1.400

Rau ăn quả

4

Su su

3.080

3.600

+ 1.600

+ 2.100

5

Cà tím

6.200

6.000

+ 1.200

+ 2.200

6

Dưa leo

6.700

6.500

+ 500

+ 1.300

7

Khoai lang

4.400

4.800

- 1.200

+ 1.100

8

Củ cải trắng

3.240

3.200

+ 200

+ 1.200

9

Su hào

7.400

8.000

+ 2.000

- 3.000

10

Đậu côve

7.260

7.500

+ 1.500

+ 1.300

11

Cà rốt

6.760

7.000

+ 1.000

không đổi

12

Cà chua

6.960

7.000

không đổi

+ 1.000

13

Khoai tây

12.000

12.000

không đổi

không đổi

14

Bí đao

6.360

7.000

+ 2.400

+ 3.200

15

Khổ qua

7.060

6.800

+ 800

+ 2.600

Trái cây

16

Quýt đường

8.200

8.000

không đổi

không đổi

17

Nho

13.600

14.000

+ 2.000

+ 2.000

18

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

+ 3.000

19

Bưởi 5 roi

6.560

6.000

không đổi

- 1.000

20

Thơm

4.520

4.200

không đổi

+ 1.600

21

Nhãn xuồng

7.400

8.000

+ 1.000

+ 2.000

21

Thanh long

4.840

4.800

+ 600

+ 800

22

Đu đủ

4.600

4.600

+ 800

+ 1.000

23

Cam sành

9.000

9.000

không đổi

không đổi

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 03/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 29/10/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

37.000

+ 500

+ 2.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

- 10.500

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

44.100

không đổi

- 4.200

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

32.550

không đổi

- 6.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 157

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

- 3.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1398    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm