SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Mười Một 2008 12:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ17/11/2008 đến 23/11/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 17/11/2008 đến 23/11/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/11/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 14/11/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 21/11/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

13.400

10.000

không đổi

+ 5.400

2

Cải thảo

10.800

9.000

không đổi

+ 4.400

3

Xà lách búp

8.060

8.000

- 1.000

+ 2.200

Rau ăn quả

4

Su su

4.260

4.000

+ 200

+ 2.400

5

Cà tím

10.600

9.000

- 1.000

+ 5.800

6

Dưa leo

4.860

4.500

+ 500

+ 700

7

Khoai lang

5.360

5.000

+ 200

+ 1.400

8

Củ cải trắng

5.160

5.000

+ 500

+ 3.000

9

Su hào

8.800

8.500

- 500

+ 3.500

10

Đậu côve

9.900

9.000

- 1.000

+ 3.000

11

Cà rốt

6.660

6.800

+ 3.600

- 1.700

12

Cà chua

9.200

9.000

+ 4.000

+ 5.800

13

Khoai tây

11.100

10.000

- 2.000

- 2.800

14

Bí đao

6.700

6.000

không đổi

+ 2.200

15

Khổ qua

8.200

7.000

- 2.00

+ 3.800

Trái cây

16

Quýt đường

11.200

10.000

+ 2.000

+ 3.200

17

Nho

14.600

14.000

- 1.000

+ 2.000

18

Mãng cầu

11.800

12.000

không đổi

+ 3.000

19

Bưởi 5 roi

7.300

7.500

không đổi

+ 1.000

20

Thơm

4.160

4.200

+ 200

+ 1.200

21

Nhãn xuồng

7.400

7.000

- 1.000

- 5.000

21

Thanh long

4.700

4.000

- 800

- 500

22

Đu đủ

5.320

5.800

+ 800

+ 2.000

23

Cam sành

10.800

11.000

+ 1.500

+ 2.500

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 17/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 11/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

- 2.000

+ 5.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

+ 2.100

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

44.100

+ 4.100

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

31.500

- 500

- 1.050

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.627

- 1

- 53

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

28.000

- 1.000

+ 1.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

5.500 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1419    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm