SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Mười Hai 2008 12:20:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 01/12/2008 đến 07/12/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 01/12/2008 đến 07/12/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/12/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 28/11/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 05/12/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

9.400

10.000

+ 3.500

+ 3.200

2

Cải thảo

8.400

9.000

+ 2.000

+ 4.000

3

Xà lách búp

10.220

12.500

+ 8.000

+ 6.500

Rau ăn quả

4

Su su

3.880

4.000

+ 1.000

+ 2.400

5

Cà tím

7.900

9.000

+ 3.000

+ 4.400

6

Dưa leo

6.740

8.000

+ 3.400

+ 4.000

7

Khoai lang

5.120

5.500

+ 900

+ 1.700

8

Củ cải trắng

4.460

4.800

+ 1.600

+ 2.000

9

Su hào

7.040

7.000

+ 1.000

+ 1.000

10

Đậu côve

9.800

11.000

+ 4.000

+ 5.000

11

Cà rốt

5.340

4.500

- 2.000

+ 1.500

12

Cà chua

9.500

10.000

+ 4.400

+ 5.400

13

Khoai tây

12.060

11.500

- 500

+ 1.300

14

Bí đao

7.360

10.00

+ 4.400

+ 6.000

15

Khổ qua

8.100

9.000

+ 3.000

+ 3.000

Trái cây

16

Quýt đường

9.800

9.000

không đổi

+ 1.000

17

Nho

12.400

12.000

không đổi

- 800

18

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

- 500

19

Bưởi 5 roi

7.300

8.000

+ 1.000

+ 1.200

20

Thơm

4.180

4.000

không đổi

+ 1.200

21

Nhãn xuồng

7.760

8.500

+ 500

+ 2.500

22

Thanh long

4.920

5.000

+ 500

+ 800

23

Đu đủ

5.300

5.000

+ 800

+ 1.400

24

Cam sành

10.200

10.000

+ 1.000

+ 1.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 03/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 26/11/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 4.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

47.250

+ 2.100

+ 3.150

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

28.350

- 1.050

- 4.200

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 52

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

42.000

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

29.000

- 1.000

- 1.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1141    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm