SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
3
5
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 16 Tháng Mười Hai 2008 12:20:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 08/12/2008 đến 14/12/2008

-

  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày từ 08/12/2008 đến 14/12/2008

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 12/12/2008 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 05/12/2008

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/12/2007

Rau ăn lá

1

Bắp cải

10.800

9.000

- 1.000

+ 4.200

2

Cải thảo

8.800

8.500

- 500

+ 4.500

3

Xà lách búp

7.640

5.200

- 7.300

+ 2.200

Rau ăn quả

4

Su su

4.040

3.700

- 300

+ 2.800

5

Cà tím

8.600

8.000

- 1.000

+ 4.400

6

Dưa leo

5.460

6.000

- 2.000

+ 3.000

7

Khoai lang

4.660

4.700

- 800

+ 900

8

Củ cải trắng

4.880

4.800

không đổi

+ 2.800

9

Su hào

8.400

7.500

+ 500

+ 2.700

10

Đậu côve

10.600

9.000

- 2.000

+ 3.000

11

Cà rốt

5.220

5.000

+ 500

+ 1.200

12

Cà chua

10.600

8.000

- 2.000

+ 4.500

13

Khoai tây

11.200

12.000

+ 500

không đổi

14

Bí đao

6.800

8.000

- 2.000

+ 4.800

15

Khổ qua

8.700

8.500

- 500

+ 3.500

Trái cây

16

Quýt đường

9.000

9.000

không đổi

+ 2.000

17

Nho

12.000

12.000

không đổi

không đổi

18

Mãng cầu

11.800

12.000

không đổi

không đổi

19

Bưởi 5 roi

7.900

8.000

không đổi

+ 1.200

20

Thơm

4.120

4.200

+ 200

+ 1.700

21

Nhãn xuồng

7.900

8.000

- 500

+ 1.200

22

Thanh long

4.800

4.800

- 200

+ 1.000

23

Đu đủ

5.600

6.000

+ 1.000

+ 3.200

24

Cam sành

8.900

8.000

- 2.000

+ 2.000

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 10/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 03/12/2008 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

- 2.000

Sagrifood

2

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

3

Gà ta

84.000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

4

Gà thả vườn

48.300

+ 1.050

+ 6.300

Phú An Sinh

5

Gà công nghiệp

27.300

- 1.050

- 4.200

Phú An Sinh

6

Trứng gà

1.628

không đổi

- 52

Phú An Sinh

7

Thịt vịt tươi

42.000

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

8

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

9

Cá điêu hồng

27.000

không đổi

- 2.000

Chợ B. Điền

10

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1277    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm