SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
7
8
7
0
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10 Tháng Hai 2009 12:05:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 02/02/2009 đến 08/02/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày 02/02/2009 đến 08/02/2009

 

1. Ngành trồng trọt:

Giá cả một số mặt hàng rau quả tại chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn so với tuần trước như sau:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình (đồng/kg)

Giá bán ngày 06/02/2009 (đ/kg)

Tăng (+) giảm (-) so ngày 02/02/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/02/2008

Rau ăn lá

1

Bắp cải

4.520

5.000

+ 1.400

không đổi

2

Cải thảo

4.000

3.000

- 800

- 1.000

3

Xà lách búp

4.020

3.000

- 600

- 1.000

Rau ăn quả

4

Su su

1.620

1.000

- 500

- 1.200

5

Cà tím

3.960

4.000

+ 1.000

không đổi

6

Dưa leo

2.440

2.200

+ 400

- 2.800

7

Khoai lang

4.000

4.000

không đổi

+ 300

8

Củ cải trắng

1.700

1.500

+ 300

- 500

9

Su hào

4.800

2.800

- 2.200

- 2.400

10

Đậu côve

5.120

3.500

- 1.000

- 2.300

11

Cà rốt

4.640

5.000

+ 500

+ 300

12

Cà chua

7.700

5.000

- 2.500

không đổi

13

Khoai tây

10.500

9.000

- 2.500

- 3.000

14

Bí đao

3.460

3.500

+ 700

- 100

15

Khổ qua

3.540

2.500

- 500

- 2.300

Trái cây

16

Quýt đường

8.700

9.000

+ 1.000

+ 1.000

17

Nho

12.100

12.500

+ 500

+ 500

18

Mãng cầu

11.800

12.000

+ 1.000

+ 3.000

19

Bưởi 5 roi

6.700

6.500

+ 5.00

+ 500

20

Thơm

3.260

3.000

không đổi

+ 800

21

Nhãn

7.100

7.000

không đổi

không đổi

22

Thanh long

4.700

4.500

không đổi

+ 300

23

Đu đủ

5.700

6.000

+ 500

+ 3.000

24

Cam sành

8.600

9.000

+ 1.000

+ 1.500

 

2. Ngành chăn nuôi:

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 04/02/2009 (đ/kg)

Tăng/giảm so ngày 22/01/2009 (đ/kg)

Tăng/giảm

so với tháng trước

(đ/kg)

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

không đổi

không đổi

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

65.000

không đổi

+ 2.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

92.400

không đổi

+ 6.300

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

56.700

- 11.550

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

38.850

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.628

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

48.300

không đổi

+ 3.150

Phú An Sinh

9

Cá lóc

50.000

+ 10.000

+ 10.000

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

+ 5.000

+ 3.000

Chợ B. Điền

11

Sữa tươi Vinamilk (đ/lít)

6.300 - 7.450

 

 

 

HTX Thạnh Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1122    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm