Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 09/03/2009 đến 15/03/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 13/3/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 06/03/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 14/3/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
3.100
3.500
+ 700
- 2.100
2
Cải thảo
2.540
2.200
- 800
- 1.400
3
Xà lách búp
5.780
7.500
+ 3.900
+ 4.000
Rau ăn quả
4
Su su
1.220
1.200
+ 200
không đổi
5
Cà tím
4.040
4.200
+ 1.200
6
Dưa leo
4.700
6.500
+ 4.500
+ 2.900
7
Khoai lang
4.280
- 300
- 1.600
8
Củ cải trắng
2.000
9
Su hào
4.900
5.000
+ 800
+ 400
10
Đậu côve
5.140
4.500
- 2.000
- 500
11
Cà rốt
4.640
- 700
12
Cà chua
3.980
- 1.300
13
Khoai tây
10.800
9.000
- 3.000
14
Bí đao
2.600
3.200
+ 1.700
15
Khổ qua
3.220
4.000
+ 2.000
Trái cây
16
Quýt đường
11.900
12.000
+ 5.600
17
Nho
13.000
12.500
- 4.500
+ 500
18
Mãng cầu
11.800
+ 3.000
19
Bưởi 5 roi
7.200
+ 1.000
20
Thơm
4.240
+ 300
+ 1.500
21
Nhãn
7.800
22
Thanh long
6.100
- 1.500
+ 2.500
23
Đu đủ
6.200
6.000
+ 2.800
24
Cam sành
13.200
10.000
- 6.000
+ 3.200
Giá ngày 11/3/2009
Tăng/giảm so ngày 04/3/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
39.500
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
81.900
- 10.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
42.000
- 12.600
Gà công nghiệp
29.400
- 5.250
Trứng gà
1.418
+ 53
- 105
Thịt vịt tươi
47.250
- 1.050
Cá lóc
45.000
Cá điêu hồng
26.000
- 1.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA