Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 30/3/2009 đến 05/4/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 03/4/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 27/03/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 04/4/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
2.760
3.000
- 200
- 800
2
Cải thảo
3.260
3.600
+ 800
không đổi
3
Xà lách búp
5.160
5.200
+ 200
+ 1.400
Rau ăn quả
4
Su su
860
800
- 700
5
Cà tím
3.080
3.800
+ 300
6
Dưa leo
4.940
5.000
- 1.000
7
Khoai lang
3.900
4.500
- 100
+ 900
8
Củ cải trắng
1.880
2.000
9
Su hào
2.980
- 1.600
- 2.000
10
Đậu côve
5.660
6.000
+ 1.000
11
Cà rốt
4.780
4.200
- 600
- 400
12
Cà chua
2.640
2.200
13
Khoai tây
10.400
12.000
+ 3.000
14
Bí đao
3.180
15
Khổ qua
5.420
+ 1.800
Trái cây
16
Quýt đường
11.600
12.500
- 1.500
+ 4.000
17
Nho
13.900
14.000
+ 1.200
18
Mãng cầu
12.100
19
Bưởi 5 roi
7.100
7.000
20
Thơm
4.180
4.000
- 500
- 4.000
21
Nhãn
7.400
22
Thanh long
4.640
4.600
- 1.400
+ 400
23
Đu đủ
6.100
+ 2.400
24
Cam sành
13.400
16.000
+ 8.000
Giá ngày 01/4/2009
Tăng/giảm so ngày 25/3/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
41.500
+ 500
+ 2.500
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
81.900
+ 3.150
- 2.100
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43.050
+ 1.050
Gà công nghiệp
32.550
- 1.050
Trứng gà
1.680
+ 105
+ 315
Thịt vịt tươi
49.350
Cá lóc
45.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
26.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA