Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 25/5/2009 đến 31/5/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 29/5/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 22/5/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 30/5/2008
Rau ăn lá
1
Bắp cải
4.140
4.500
+ 900
- 1.100
2
Cải thảo
6.220
5.800
- 1.000
+ 1.600
3
Xà lách (Pháp)
8.640
8.500
- 5.500
+ 3.500
Rau ăn quả
4
Su su
3.360
3.000
không đổi
5
Cà tím
5.220
- 500
6
Dưa leo
5.060
5.000
7
Khoai lang
4.720
4.600
+ 800
8
Củ cải trắng
3.560
+ 1.000
9
Su hào
5.620
5.500
10
Đậu côve
6.360
6.500
- 300
11
Cà rốt
12.700
11.000
- 1.500
+ 4.000
12
Cà chua
4.200
- 1.800
13
Khoai tây
10.800
10.000
14
Bí đao
+ 500
15
Khổ qua
4.420
- 2.000
Trái cây
16
Quýt đường
12.100
12.000
+ 3.000
17
Nho
- 800
18
Mãng cầu
19
Bưởi 5 roi
7.500
+ 1.500
20
Thơm
3.800
3.600
- 600
+ 600
21
Nhãn
7.860
7.000
22
Thanh long
6.300
6.000
23
Đu đủ
+ 2.400
24
Cam sành
11.800
Giá ngày 28/5/2009
Tăng/giảm so ngày 21/5/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
38.500
- 2.500
Sagrifood
Thịt heo đùi
68.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
- 10.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
56.700
- 2.100
+ 14.700
Gà công nghiệp
35.700
+ 4.200
Trứng gà
1.628
- 52
- 262
Thịt vịt tươi
47.250
- 3.150
- 1.050
Cá lóc
40.000
- 5.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
+ 7.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA