Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 13/7/2009 đến 19/7/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 17/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 10/7/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 17/7/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
5.040
5.000
- 1.000
+ 1.000
2
Xà lách (Pháp)
4.000
2.500
- 500
3
Bắp cải
+ 400
4
Cải bẹ xanh
2.940
2.600
- 1.400
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.300
1.500
+ 500
+ 100
6
Khoai lang
4.240
4.500
+ 300
+ 700
7
Cà chua
4.540
- 1.500
- 300
8
Bông cải
17.600
18.000
+ 5.000
9
Cà rốt
6.700
7.500
+ 1.500
+ 1.700
10
Củ cải
3.240
3.200
+ 200
+ 1.200
11
Su hào
5.100
5.500
12
Đậu hòa lan
28.000
+ 3.000
13
Đậu côve
7.600
7.000
+ 2.400
+ 2.000
14
Khoai tây
10.200
10.000
15
Bí đao
3.160
3.600
không đổi
16
Khổ qua
2.760
3.000
17
Dưa leo
3.940
18
Đậu bắp
2.800
19
Cà tím
4.280
4.200
Rau gia vị
20
Ớt cay
15.000
16.000
+ 3.500
21
Chanh
11.900
11.000
22
Tỏi
9.500
23
Hành trắng
5.640
7.200
+ 2.200
Trái cây
24
Cam sành
18.200
19.000
+ 7.000
25
Quýt đường
15.300
26
Bưởi 5 roi
9.000
27
Dưa hấu
28
Thơm
3.400
3.500
29
Mãng cầu
11.400
12.000
+ 2.500
30
Sầu riêng
9.800
31
Nhãn
6.000
6.500
32
Nho
14.400
14.000
33
Thanh long
+ 600
- 600
Giá ngày 15/7/2009
Tăng/giảm so ngày 08/7/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
- 7.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
67.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
39.900
- 2.100
- 6.300
Gà công nghiệp
28.350
Trứng gà
1.628
- 105
Thịt vịt tươi
43.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
33.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA