Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 07/9/2009 đến 13/9/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 11/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 04/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/9/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
5.900
5.500
+ 500
không đổi
2
Xà lách (Pháp)
10.700
15.000
+ 9.400
+ 10.000
3
Bắp cải
4.880
4.000
- 1.200
4
Cải bẹ xanh
3.460
3.500
+ 900
-
Rau ăn quả
5
Su su
1.800
1.500
- 1.000
- 300
6
Khoai lang
4.580
4.500
- 200
7
Cà chua
5.640
5.000
- 2.500
8
Bông cải
17.200
18.000
+ 3.000
9
Cà rốt
6.500
6.000
10
Củ cải
3.020
3.600
+ 1.400
+ 1.600
11
Su hào
6.400
12
Đậu hòa lan
30.800
32.000
+ 4.000
13
Đậu côve
7.700
9.500
+ 3.500
14
Khoai tây
16.000
+ 1.000
15
Bí đao
3.740
- 500
16
Khổ qua
5.060
17
Dưa leo
+ 700
18
Đậu bắp
4.820
7.000
+ 3.200
19
Cà tím
5.160
+ 2.500
- 1.500
Rau gia vị
20
Ớt cay
20.800
20.000
21
Chanh
5.440
22
Tỏi
18.200
23
Hành trắng
7.460
7.500
Trái cây
24
Cam sành
14.900
13.500
+ 5.500
25
Quýt đường
13.000
26
Bưởi 5 roi
8.900
27
Dưa hấu
6.800
28
Thơm
4.960
3.800
+ 600
29
Mãng cầu
12.400
12.000
30
Sầu riêng
10.000
- 2.000
31
Nhãn
6.700
32
Nho
12.300
- 4.000
33
Thanh long
Giá ngày 10/9/2009
Tăng/giảm so ngày 03/9/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
33.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
45.150
+ 3.150
Gà công nghiệp
31.500
+ 4.200
+ 2.100
Trứng gà
1.470
- 105
Thịt vịt tươi
43.050
- 9.450
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
28.000
- 3.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA