SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
7
7
0
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Chín 2009 10:45:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 07/9/2009 đến 13/9/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  07/9/2009 đến 13/9/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 11/9/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 04/9/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 12/9/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.900

5.500

+ 500

không đổi

2

Xà lách (Pháp)

10.700

15.000

+ 9.400

+ 10.000

3

Bắp cải

4.880

4.000

- 1.200

+ 500

4

Cải bẹ xanh

3.460

3.500

+ 900

-

Rau ăn quả

5

Su su

1.800

1.500

- 1.000

- 300

6

Khoai lang

4.580

4.500

- 200

+ 500

7

Cà chua

5.640

5.000

- 2.500

+ 500

8

Bông cải

17.200

18.000

+ 3.000

-

9

Cà rốt

6.500

6.000

- 1.000

không đổi

10

Củ cải

3.020

3.600

+ 1.400

+ 1.600

11

Su hào

6.400

6.500

không đổi

+ 500

12

Đậu hòa lan

30.800

32.000

+ 4.000

-

13

Đậu côve

7.700

9.500

+ 3.000

+ 3.500

14

Khoai tây

15.000

16.000

+ 1.000

+ 1.000

15

Bí đao

3.740

3.500

- 300

- 500

16

Khổ qua

5.060

6.000

+ 1.000

+ 500

17

Dưa leo

5.000

5.500

- 300

+ 700

18

Đậu bắp

4.820

7.000

+ 3.200

-

19

Cà tím

5.160

6.500

+ 2.500

- 1.500

Rau gia vị

20

Ớt cay

20.800

20.000

không đổi

-

21

Chanh

5.440

6.500

+ 500

-

22

Tỏi

18.200

18.000

không đổi

-

23

Hành trắng

7.460

7.500

+ 500

-

Trái cây

24

Cam sành

14.900

13.500

- 2.500

+ 5.500

25

Quýt đường

13.000

13.000

+ 500

+ 1.000

26

Bưởi 5 roi

8.900

7.500

- 500

+ 2.500

27

Dưa hấu

6.800

6.000

không đổi

-

28

Thơm

4.960

3.800

- 1.200

+ 600

29

Mãng cầu

12.400

12.000

không đổi

+ 1.000

30

Sầu riêng

12.400

10.000

- 2.000

-

31

Nhãn

6.700

6.000

không đổi

-

32

Nho

12.300

10.000

- 4.000

- 2.000

33

Thanh long

5.500

5.000

không đổi

+ 1.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 10/9/2009

Tăng/giảm so ngày 03/9/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

+ 1.000

không đổi

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

+ 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

- 2.000

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

45.150

+ 3.150

+ 3.150

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

+ 4.200

+ 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.470

không đổi

- 105

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

43.050

không đổi

- 9.450

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

- 2.000

- 3.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1082    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm