Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 14/9/2009 đến 20/9/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 18/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 11/9/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 19/9/2008
Rau ăn lá
1
Cải thảo
6.800
6.500
+ 1.000
+ 500
2
Xà lách (Pháp)
12.600
10.000
- 5.000
+ 4.400
3
Bắp cải
5.300
4.500
- 500
4
Cải bẹ xanh
3.100
3.000
-
Rau ăn quả
5
Su su
2.440
2.500
không đổi
6
Khoai lang
4.540
4.200
- 300
- 2.800
7
Cà chua
5.600
5.000
8
Bông cải
16.000
15.000
- 3.000
9
Cà rốt
6.900
10
Củ cải
2.900
- 1.100
11
Su hào
6.200
12
Đậu hòa lan
29.600
28.000
- 4.000
13
Đậu côve
14
Khoai tây
15.600
- 1.000
15
Bí đao
4.420
+ 1.500
16
Khổ qua
6.960
7.500
17
Dưa leo
6.400
7.000
18
Đậu bắp
7.200
6.000
19
Cà tím
+ 2.000
Rau gia vị
20
Ớt cay
22.200
22.000
21
Chanh
5.760
5.800
- 700
22
Tỏi
17.700
16.500
- 1.500
23
Hành trắng
7.300
Trái cây
24
Cam sành
12.700
12.000
+ 3.000
25
Quýt đường
12.400
12.500
26
Bưởi 5 roi
8.460
7.800
+ 300
+ 800
27
Dưa hấu
28
Thơm
+ 400
29
Mãng cầu
11.900
30
Sầu riêng
12.200
31
Nhãn
6.560
- 200
32
Nho
33
Thanh long
5.100
Giá ngày 16/9/2009
Tăng/giảm so ngày 09/9/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
33.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
- 2.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
45.150
+ 3.150
Gà công nghiệp
31.500
- 1.050
+ 1.050
Trứng gà
1.470
- 105
Thịt vịt tươi
43.050
- 9.450
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA