SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
8
3
5
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 29 Tháng Chín 2009 10:40:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 21/9/2009 đến 27/9/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  21/9/2009 đến 27/9/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 25/9/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 18/9/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 25/9/2008

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.240

5.600

- 900

+ 600

2

Xà lách (Pháp)

16.000

16.000

+ 6.000

+ 12.000

3

Bắp cải

3.520

3.500

- 1.000

- 300

4

Cải bẹ xanh

3.000

3.800

+ 800

-

Rau ăn quả

5

Su su

2.180

2.200

- 300

+ 400

6

Khoai lang

4.240

4.000

- 200

- 1.000

7

Cà chua

6.240

6.000

+ 1.000

+ 1.000

8

Bông cải

17.100

15.000

không đổi

-

9

Cà rốt

6.340

6.000

- 500

không đổi

10

Củ cải

3.620

3.000

+ 500

+ 1.000

11

Su hào

6.400

6.000

- 500

không đổi

12

Đậu hòa lan

31.800

30.000

+ 2.000

-

13

Đậu côve

6.200

6.000

- 500

không đổi

14

Khoai tây

15.700

16.000

+ 1.000

+ 1.000

15

Bí đao

3.960

4.200

- 800

- 1.800

16

Khổ qua

8.280

8.200

+ 700

+ 3.200

17

Dưa leo

5.340

5.000

- 2.000

không đổi

18

Đậu bắp

5.940

6.200

+ 200

-

19

Cà tím

5.800

6.000

- 1.000

+ 1.200

Rau gia vị

20

Ớt cay

22.200

22.000

không đổi

-

21

Chanh

6.000

5.500

- 300

-

22

Tỏi

16.200

16.000

- 500

-

23

Hành trắng

8.200

7.000

không đổi

-

Trái cây

24

Cam sành

12.000

12.000

không đổi

+ 5.000

25

Quýt đường

12.300

12.500

không đổi

+ 3.500

26

Bưởi 5 roi

8.000

9.000

+ 1.200

+ 2.000

27

Dưa hấu

6.100

6.500

không đổi

-

28

Thơm

4.500

4.800

+ 600

+ 1.200

29

Mãng cầu

12.800

14.500

+ 2.500

+ 2.500

30

Sầu riêng

12.200

12.500

+ 500

-

31

Nhãn

6.500

7.000

+ 200

- 

32

Nho

12.000

12.000

không đổi

- 3.000

33

Thanh long

4.860

5.000

+ 500

+ 1.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 23/9/2009

Tăng/giảm so ngày 16/9/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

+ 1.000

+ 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

+ 1.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

- 2.000

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

45.150

không đổi

+ 3.150

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

+ 1.050

+ 2.100

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.365

- 105

- 210

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

43.050

không đổi

- 9.450

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1071    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm