Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 19/10/2009 đến 25/10/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 23/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so ngày 16/10/2009
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
6.640
7.200
+ 1.200
+ 2.700
2
Xà lách (Pháp)
19.100
22.500
+ 7.500
+ 17.700
3
Bắp cải
4.200
3.500
- 700
- 1.500
4
Cải bẹ xanh
2.960
3.000
không đổi
-
Rau ăn quả
5
Su su
2.160
2.500
+ 800
- 100
6
Khoai lang
4.500
4.700
+ 700
7
Cà chua
5.300
5.000
- 1.000
8
Bông cải
18.200
20.000
+ 4.000
9
Cà rốt
7.100
7.000
+ 1.000
10
Củ cải
3.220
+ 900
+ 500
11
Su hào
7.900
9.000
+ 2.000
+ 3.000
12
Đậu hòa lan
90.000
+ 40.000
13
Đậu côve
8.700
9.500
+ 1.500
+ 3.500
14
Khoai tây
6.900
7.500
- 10.500
- 4.500
15
Bí đao
- 500
16
Khổ qua
5.800
6.000
17
Dưa leo
6.300
6.500
+ 1.300
18
Đậu bắp
5.940
6.200
+ 200
19
Cà tím
+ 1.700
Rau gia vị
20
Ớt cay
13.800
14.000
- 4.000
21
Chanh
22
Tỏi
19.400
23
Hành trắng
Trái cây
24
Cam sành
10.800
12.000
25
Quýt đường
11.200
26
Bưởi 5 roi
6.800
27
Dưa hấu
5.760
28
Thơm
4.800
29
Mãng cầu
13.100
15.000
+ 2.500
30
Sầu riêng
14.300
31
Nhãn
32
Nho
14.100
33
Thanh long
5.360
Giá ngày 21/10/2009
Tăng/giảm so ngày 14/10/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
33.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
71.400
- 2.100
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43.050
- 1.050
Gà công nghiệp
31.500
Trứng gà
1.418
+ 53
Thịt vịt tươi
40.950
+ 1.050
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
30.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA