SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
7
6
9
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 27 Tháng Mười 2009 10:30:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 19/10/2009 đến 25/10/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  19/10/2009 đến 25/10/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

 

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 23/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so ngày 16/10/2009

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

6.640

7.200

+ 1.200

+ 2.700

2

Xà lách (Pháp)

19.100

22.500

+ 7.500

+ 17.700

3

Bắp cải

4.200

3.500

- 700

- 1.500

4

Cải bẹ xanh

2.960

3.000

không đổi

-

Rau ăn quả

5

Su su

2.160

2.500

+ 800

- 100

6

Khoai lang

4.500

4.700

- 100

+ 700

7

Cà chua

5.300

5.000

- 1.000

- 1.000

8

Bông cải

18.200

20.000

+ 4.000

-

9

Cà rốt

7.100

7.000

không đổi

+ 1.000

10

Củ cải

3.220

3.500

+ 900

+ 500

11

Su hào

7.900

9.000

+ 2.000

+ 3.000

12

Đậu hòa lan

90.000

90.000

+ 40.000

-

13

Đậu côve

8.700

9.500

+ 1.500

+ 3.500

14

Khoai tây

6.900

7.500

- 10.500

- 4.500

15

Bí đao

4.500

5.000

- 500

+ 1.000

16

Khổ qua

5.800

6.000

không đổi

+ 1.000

17

Dưa leo

6.300

6.500

+ 1.300

+ 500

18

Đậu bắp

5.940

6.200

+ 200

-

19

Cà tím

6.200

6.500

+ 1.500

+ 1.700

Rau gia vị

20

Ớt cay

13.800

14.000

- 4.000

-

21

Chanh

6.300

6.500

không đổi

-

22

Tỏi

19.400

20.000

+ 1.000

-

23

Hành trắng

7.100

7.500

+ 500

-

Trái cây

24

Cam sành

10.800

12.000

không đổi

+ 3.000

25

Quýt đường

11.200

12.000

- 500

+ 3.000

26

Bưởi 5 roi

6.800

7.000

- 500

không đổi

27

Dưa hấu

5.760

6.000

không đổi

-

28

Thơm

4.800

5.000

- 1.000

+ 1.000

29

Mãng cầu

13.100

15.000

+ 2.500

+ 3.000

30

Sầu riêng

14.300

14.000

+ 1.500

-

31

Nhãn

6.800

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.100

15.000

+ 1.000

không đổi

33

Thanh long

5.360

6.000

không đổi

+ 1.500

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 21/10/2009

Tăng/giảm so ngày 14/10/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

33.000

không đổi

không đổi

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

71.400

không đổi

- 2.100

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43.050

- 1.050

- 2.100

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

- 2.100

không đổi

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

+ 53

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

40.950

+ 1.050

- 2.100

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

30.000

- 1.000

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1084    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm