SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
3
9
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Ba 2010 8:45:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 01/3/2010 đến ngày 07/3/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 01/3/2010 đến ngày 07/3/2010

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/03/2010

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

14.400

12.000

Giá không đổi

+5.610

 

2

Xà lách

6.600

7.000

+1.600

+460

 

3

Xà lách xoong

6.400

8.000

-1.600

-1.960

 

4

Bắp cải

6.200

7.000

+1.200

+1.630

 

5

Cải xanh

6.200

5.000

-200

+130

 

6

Cải ngọt

3.400

3.000

+100

-560

 

7

Cải thìa Gò Công

3.400

3.000

-1.200

-1.460

 

8

Rau muống

3.500

3.500

Giá không đổi

+70

 

9

Ngò rí

21.400

20.000

+1.400

+1.760

 

10

Rau má

3.000

3.000

-400

-140

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

11

Su su

3.000

3.000

-400

-500

 

12

Khoai lang

9.000

9.000

+400

+1.860

 

13

Cà chua

12.400

11.000

+3.800

+7.110

 

14

Cà rốt

10.600

9.000

+600

+670

 

15

Củ cải trắng

6.600

8.000

-200

+1.670

 

16

Đậu que

9.400

10.000

+2.200

+2.540

 

17

Khoai tây

10.000

10.000

-1.200

-860

 

18

Bí đao

11.600

10.000

+3.800

+1.520

 

19

Khổ qua

9.000

8.000

+3.600

+2.860

 

20

Dưa leo

7.600

6.000

-6.800

-2.190

 

21

Bí đỏ

5.000

5.000

Giá không đổi

+70

 

22

Bông cải xanh

13.800

15.000

+1.800

+1.510

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

23

Ớt đỏ

20.000

20.000

-3.200

-1.500

 

24

Chanh

20.000

20.000

Giá không đổi

+6.000

 

25

Tỏi

30.000

30.000

Giá không đổi

+1.640

 

26

Hành trắng

11.000

11.000

Giá không đổi

+1.430

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

27

Bưởi long

12.000

12.000

+2.400

+4.150

 

28

Măng cụt

.

.

.

.

 

29

Dưa hấu

8.000

8.000

Giá không đổi

+1.000

 

30

Thơm

5.000

5.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

31

Mãng cầu ta

20.000

20.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng

13.000

13.000

Giá không đổi

-7.000

 

33

Thanh long

12.000

12.000

Giá không đổi

+1.710

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

 

34

Nghêu

21.600

22.000

+1.000

+1.100

 

35

Cá Điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

-570

 

36

Cá Lóc

43.000

40.000

-9.000

-1.290

 

37

Cá trám cỏ

19.000

19.000

+3.800

+560

 

38

Ếch

40.000

40.000

+8.000

Giá không đổi

 

39

Cá kèo

72.000

70.000

-8.000

-6.570

 

40

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

+1.290

 

41

Cá Tra

17.000

17.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

42

Tôm sú

129.000

120.000

-15.000

-9.930

 

43

Tôm thẻ

65.000

65.000

-5.000

-4.290

 

44

Mực ống

60.000

60.000

-10.000

-7.140

 

45

Mực lá

81.000

85.000

-24.000

-27.570

 

46

Đầu mực

60.000

60.000

Giá không đổi

-3.210

 

47

Tép bạc

62.000

62.000

-6.000

-5.290

 

48

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

-360

 

49

Cua

130.000

130.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 05/03/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 26/02/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

1

Gà ta

75.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

2

Thịt gà thả vườn

44.100 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

3

Thịt gà công nghiệp

31.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

14.700 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

7

Heo bên (giá nhập chợ)

43.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1059    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm