SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
4
7
4
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 30 Tháng Ba 2010 8:25:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 22/3/2010 đến ngày 28/3/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 22/3/2010 đến ngày 28/3/2010

1.       Ngành trồng trọt:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/3/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.500

10.500

Giá không đổi

+1.821

 

2

Bắp cải

6.340

6.300

+120

+2.761

 

3

Cải bẹ xanh

6.100

5.500

-400

-407

 

4

Xà lách búp

9.860

10.000

+3.280

+3.903

 

5

Cải ngọt

4.960

5.000

+400

+1.131

 

6

Súp lơ trắng

15.000

15.000

-120

+2.264

 

7

Cần tây

5.320

5.400

-140

+641

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

8

Su su

2.200

2.200

Giá không đổi

-150

 

9

Cà chua

10.200

10.000

Giá không đổi

+4.514

 

10

Cà rốt

9.000

9.000

Giá không đổi

+1.214

 

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

+280

-1.250

 

12

Su hào

7.380

7.500

+5.260

+1.923

 

13

Đậu Hà Lan

34.400

35.000

+1.800

+15.864

 

14

Đậu Côve

7.500

7.500

+240

+279

 

15

Khoai tây

8.500

8.500

-400

-3.971

 

16

Bí đao

7.820

6.800

-320

-1.530

 

17

Dưa leo

5.300

5.300

+240

-4.286

 

18

Bí đỏ

4.500

4.500

-1.000

-500

 

19

Khoai lang bí

4.720

4.800

-2.780

-3.923

 

20

Bầu

6.700

5.500

+40

-2.057

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

21

Chanh

15.600

18.000

-2.400

-900

 

22

Tỏi thơm VN

.

.

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

23

Cam sành

19.600

18.000

-400

-471

 

24

Quýt đường

27.700

28.000

-200

+986

 

25

Bưởi năm roi

6.620

6.500

-680

-23

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.000

25.000

Giá không đổi

+5.286

 

27

Thơm

 

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

35.800

35.000

+6.000

+4.800

 

29

Nhãn huế

10.700

11.000

+200

+593

 

30

Nho đỏ Phan Rang

14.000

14.000

+1.000

-357

 

31

Thanh Long B/Thuận

18.800

20.000

+800

+1.800

 

32

Chôm chôm thường

13.000

13.000

+700

+4.857

 

33

 Sầu riêng khổ qua

16.000

16.000

+2.600

-1.429

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 26/3/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

1

Cá Điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

-571

2

Cá Lóc

40.000

40.000

Giá không đổi

-4.286

3

Nghêu

23.000

23.000

+1.000

+2.500

4

Ếch

45.000

45.000

+1.000

+5.000

5

Cá kèo

70.000

70.000

Giá không đổi

-8.571

6

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

+1.286

7

Cá Tra

18.000

18.000

+2.000

+1.000

8

Tôm sú

120.000

120.000

Giá không đổi

-18.929

9

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

-4.286

10

Mực ống

63.200

62.000

+2.800

-3.943

11

Mực lá

90.000

90.000

Giá không đổi

-18.571

12

Đầu mực

55.000

55.000

-5.000

-8.214

13

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

-5.286

14

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

-357

15

Cua

135.000

135.000

+3.000

+5.000

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 26/3/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 19/3/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

72.000 đ/kg

-1.500

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

45.000 đ/kg

+.900

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

34.650 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

54.000 đ/kg

+1.500

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

15.300 đ/hộp

+1.650

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

  HTX Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1434    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm