SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
6
2
5
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19 Tháng Tư 2011 2:05:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 11/4/2011 đến ngày 17/4/2011

1.      Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 15/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 08/4/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.300

4.500

-500

-10

2

Bắp cải

2.280

2.200

-100

-4

3

Cải bẹ xanh

6.500

6.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

10.000

9.500

+2.500

36

5

Cải ngọt

4.500

4.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

14.200

14.000

+1.000

8

7

Cần tây

4.500

4.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.700

3.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

5.500

5.500

+1.000

22

10

Cà rốt

9.340

9.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

-500

-11

12

Su hào

5.060

4.700

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

26.200

27.000

+4.000

17

14

Đậu côve

6.800

6.500

-2.500

-28

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.700

4.700

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

7.400

7.000

-500

-7

18

Bí đỏ

8.060

8.300

+300

4

19

Khoai lang bí

7.040

7.200

+200

3

20

Bầu

3.700

3.700

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.400

12.000

-2.000

-14

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

27.800

30.000

+7.000

30

24

Quýt đường

26.200

29.000

+6.000

26

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

+500

5

26

Xoài cát Hòa Lộc

24.400

25.000

+5.000

25

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.400

35.000

+3.000

9

29

Nhãn Huế

17.100

18.000

+4.000

29

30

Nho đỏ Phan Rang

27.600

27.000

-1.000

-4

31

Thanh Long B/Thuận

22.000

22.000

+2.000

10

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

14.000

14.000

-1.000

-7

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.      Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 15/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 08/4/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

30.000

-1.000

31,2

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

31,6

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

19,4

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

110.000

110.000

Giá không đổi

4,2

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

12,7

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

10,9

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

22,8

9

Tôm sú

230.000

230.000

Giá không đổi

6,0

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

15,8

11

Mực ống

125.000

125.000

Giá không đổi

8,0

12

Mực lá

135.000

135.000

Giá không đổi

8,0

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

6,6

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,7

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

4,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.      Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 11/4 -   15/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

Giá không đổi

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

61.950 đ/kg

Giá không đổi

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

50.400 đ/kg

Giá không đổi

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

67.200 đ/kg

Giá không đổi

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.100 hộp

Giá không đổi

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

Giá không đổi

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

56.000 đ/kg

Giá không đổi

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

62.000 đ/kg

Giá không đổi

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

Giá không đổi

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

Giá không đổi

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

Giá không đổi

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1795    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm