|
TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM
Từ ngày 26/4/2010 đến ngày 02/5/2010
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 29/4/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/4/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.000
|
5.000
|
200
|
4
|
|
2
|
Bắp cải
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
4.600
|
5.000
|
1.500
|
43
|
|
4
|
Xà lách búp
|
12.600
|
13.000
|
3.000
|
30
|
|
5
|
Cải ngọt
|
4.400
|
5.000
|
2.500
|
100
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
14.500
|
14.500
|
Giá không đổi
|
|
|
7
|
Cần tây
|
8.400
|
8.000
|
-500
|
-6
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
3.380
|
3.200
|
-300
|
-9
|
|
9
|
Cà chua
|
8.400
|
8.500
|
500
|
6
|
|
10
|
Cà rốt
|
8.300
|
8.400
|
-600
|
-7
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.420
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
3.340
|
3.300
|
-1.200
|
-27
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
40.000
|
40.000
|
16.000
|
67
|
|
14
|
Đậu Côve
|
8.200
|
9.000
|
2.700
|
43
|
|
15
|
Khoai tây
|
10.700
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
5.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
17
|
Dưa leo
|
6.000
|
6.000
|
500
|
9
|
|
18
|
Bí đỏ
|
3.520
|
3.500
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
4.260
|
4.300
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
5.180
|
5.000
|
700
|
16
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
15.000
|
15.000
|
Giá không đổi
|
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
58.000
|
58.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
22.400
|
23.000
|
3.000
|
15
|
|
24
|
Quýt đường
|
27.600
|
28.000
|
1.000
|
4
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
12.000
|
12.000
|
-1.500
|
-11
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
29.600
|
30.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
29.000
|
30.000
|
1.500
|
5
|
|
29
|
Nhãn huế
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
21.400
|
21.000
|
3.000
|
17
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
15.800
|
14.000
|
Giá không đổi
|
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
9.800
|
11.000
|
-1.000
|
-8
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
9.000
|
9.000
|
1.000
|
13
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 29/4/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/4/2010
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
25.000
|
26.000
|
4.000
|
23,8
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
33.000
|
33.000
|
Giá không đổi
|
28,9
|
|
3
|
Cá Lóc
|
42.000
|
45.000
|
5.000
|
4,9
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
9.600
|
.
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
4,9
|
|
6
|
Cá kèo
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
4,3
|
|
7
|
Cá Rô
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
6,9
|
|
8
|
Cá Tra
|
18.000
|
18.000
|
Giá không đổi
|
29,5
|
|
9
|
Tôm sú
|
127.000
|
130.000
|
10.000
|
5,1
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
66.200
|
68.000
|
3.000
|
13,3
|
|
11
|
Mực ống
|
83.200
|
85.000
|
10.000
|
5,5
|
|
12
|
Mực lá
|
92.000
|
95.000
|
Giá không đổi
|
8,6
|
|
13
|
Đầu mực
|
60.000
|
60.000
|
5.000
|
4,3
|
|
14
|
Tép bạc
|
62.000
|
62.000
|
Giá không đổi
|
4,6
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
2,4
|
|
16
|
Cua
|
135.000
|
135.000
|
Giá không đổi
|
4,0
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 29/4/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 22/4/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
79.050 đ/kg
|
+5.550
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
48.360 đ/kg
|
+1.110
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
38.850 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
48.300 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
16.000 đ/hộp
|
+.250
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
44.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
48.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
21.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
16.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.450đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|