SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
3
9
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 18 Tháng Năm 2010 7:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 10/5/2010 đến ngày 16/5/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 10/5/2010 đến ngày 16/5/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 14/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/5/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.500

4.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

4.500

4.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

6.300

7.500

2.500

50

4

Xà lách búp

14.300

10.500

-2.500

-19

5

Cải ngọt

5.600

7.000

3.000

75

6

Súp lơ trắng

13.500

15.500

2.500

19

7

Cần tây

13.300

14.000

4.000

40

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.860

5.000

1.800

56

9

Cà chua

9.600

10.000

2.700

37

10

Cà rốt

8.440

8.500

100

1

11

Củ cải trắng

4.300

4.300

Giá không đổi

 

12

Su hào

3.380

3.500

200

6

13

Đậu Hà Lan

46.000

48.000

8.000

20

14

Đậu Côve

7.120

7.300

300

4

15

Khoai tây

10.200

10.500

500

5

16

Bí đao

5.000

5.000

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

7.700

8.000

2.000

33

18

Bí đỏ

4.740

5.500

2.000

57

19

Khoai lang bí

3.580

3.700

200

6

20

Bầu

4.500

4.500

1.000

29

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

14.000

14.000

-1.000

-7

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.000

23.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.500

27.500

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

12.400

13.000

1.000

8

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.000

28.000

-1.000

-3

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

27.000

30.000

5.000

20

29

Nhãn huế

8.200

9.000

1.000

13

30

Nho đỏ Phan Rang

18.000

18.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

15.000

16.500

2.500

18

32

Chôm chôm thường

5.500

5.500

-1.800

-25

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 14/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/5/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

23.600

25.000

3.000

25,4

2

Cá Điêu hồng

33.000

33.000

Giá không đổi

31,8

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,5

4

Cá trám cỏ

.

.

Giá không đổi

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

4,1

6

Cá kèo

65.000

65.000

Giá không đổi

6,9

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

9,9

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

32,5

9

Tôm sú

131.000

150.000

20.000

6,5

10

Tôm thẻ

72.000

72.000

Giá không đổi

17,1

11

Mực ống

75.000

65.000

-20.000

6,5

12

Mực lá

89.000

85.000

-10.000

8,2

13

Đầu mực

60.000

60.000

Giá không đổi

6,3

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,5

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

4,4

16

Cua

141.000

145.000

5.000

4,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 14/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/5/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.650 đ/kg

-4.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

49.350 đ/kg

-.50

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

36.750 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

-5.000

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

+275

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

-2.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

-2.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN

Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1059    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm