SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
3
9
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 25 Tháng Năm 2010 7:15:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 17/5/2010 đến ngày 23/5/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 17/5/2010 đến ngày 23/5/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/5/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.800

4.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

4.380

4.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

7.500

7.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

13.000

10.000

-500

-5

5

Cải ngọt

7.000

7.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

15.300

15.000

-500

-3

7

Cần tây

18.400

20.000

6.000

43

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.500

3.500

-1.500

-30

9

Cà chua

7.780

7.300

-2.700

-27

10

Cà rốt

8.380

8.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.300

4.300

Giá không đổi

 

12

Su hào

3.780

4.300

800

23

13

Đậu Hà Lan

35.500

33.500

-14.500

-30

14

Đậu Côve

7.300

7.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

13.000

13.000

2.500

24

16

Bí đao

6.100

6.500

1.500

30

17

Dưa leo

7.300

7.500

-500

-6

18

Bí đỏ

5.360

5.300

-200

-4

19

Khoai lang bí

3.520

3.500

-200

-5

20

Bầu

4.980

5.300

800

18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.700

14.500

500

4

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.200

22.000

-1.000

-4

24

Quýt đường

27.300

27.000

-500

-2

25

Bưởi năm roi

12.800

12.500

-500

-4

26

Xoài cát Hòa Lộc

25.000

25.000

-3.000

-11

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.000

30.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

18.000

18.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

17.000

17.000

500

3

32

Chôm chôm thường

5.180

5.000

-500

-9

33

Sầu riêng khổ qua

10.000

10.000

1.000

11

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 21/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 14/5/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

27.000

28.000

3.000

24,1

2

Cá Điêu hồng

31.200

32.000

-1.000

30,9

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,0

4

Cá trám cỏ

6.400

16.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

4,2

6

Cá kèo

103.000

110.000

45.000

5,0

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

8,3

8

Cá Tra

18.300

18.500

500

30,5

9

Tôm sú

144.000

140.000

-10.000

7,3

10

Tôm thẻ

73.600

72.000

Giá không đổi

16,7

11

Mực ống

88.000

95.000

30.000

6,8

12

Mực lá

93.000

95.000

10.000

6,9

13

Đầu mực

74.000

75.000

15.000

5,8

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

5,3

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

3,8

16

Cua

143.000

140.000

-5.000

4,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 21/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/5/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.000 đ/kg

-.650

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

49.350 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

37.000 đ/kg

+.250

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.000 đ/hộp

-.275

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1080    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm