SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
0
2
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 01 Tháng Sáu 2010 7:10:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 24/5/2010 đến ngày 30/5/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 24/5/2010 đến ngày 30/5/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 28/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/5/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.900

5.300

800

18

2

Bắp cải

4.920

5.200

700

16

3

Cải bẹ xanh

6.300

6.300

-1.200

-16

4

Xà lách búp

9.000

9.000

-1.000

-10

5

Cải ngọt

7.000

7.000

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

15.000

15.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

20.000

19.000

-1.000

-5

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.960

6.000

2.500

71

9

Cà chua

5.840

5.500

-1.800

-25

10

Cà rốt

9.500

9.500

1.000

12

11

Củ cải trắng

4.580

5.000

700

16

12

Su hào

4.500

4.500

200

5

13

Đậu Hà Lan

40.400

38.000

4.500

13

14

Đậu Côve

7.720

8.300

1.000

14

15

Khoai tây

16.000

16.000

3.000

23

16

Bí đao

5.160

5.300

-1.200

-18

17

Dưa leo

8.400

8.000

500

7

18

Bí đỏ

6.720

7.000

1.700

32

19

Khoai lang bí

3.500

3.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.700

5.300

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.200

12.000

-2.500

-17

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

30.500

32.000

10.000

45

24

Quýt đường

30.800

33.000

6.000

22

25

Bưởi năm roi

13.000

13.000

500

4

26

Xoài cát Hòa Lộc

24.000

20.000

-5.000

-20

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.000

30.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

17.500

17.500

-500

-3

31

Thanh Long B/Thuận

16.800

18.000

1.000

6

32

Chôm chôm thường

3.300

3.300

-1.700

-34

33

Sầu riêng khổ qua

9.200

9.000

-1.000

-10

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 28/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/5/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.800

30.000

2.000

25,7

2

Cá Điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

29,6

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,6

4

Cá trám cỏ

 

 

 

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

4,7

6

Cá kèo

110.000

110.000

Giá không đổi

5,4

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

7,6

8

Cá Tra

18.800

19.000

500

31,0

9

Tôm sú

140.000

140.000

Giá không đổi

6,6

10

Tôm thẻ

75.000

75.000

3.000

16,0

11

Mực ống

90.000

90.000

-5.000

6,4

12

Mực lá

94.000

95.000

Giá không đổi

9,0

13

Đầu mực

75.000

75.000

Giá không đổi

5,2

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,2

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

3,0

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,2

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 28/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 21/5/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

52.250 đ/kg

+2.900

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

37.050 đ/kg

+50

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.250 đ/kg

+5.000

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.000 đ/hộp

+1.000

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1032    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm