SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
2
3
2
0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 08 Tháng Sáu 2010 7:05:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 31/5/2010 đến ngày 06/6/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 31/5/2010 đến ngày 06/6/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/5/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.900

6.300

1.000

19

2

Bắp cải

5.400

5.300

100

2

3

Cải bẹ xanh

6.300

6.300

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

13.000

15.000

6.000

67

5

Cải ngọt

6.500

6.300

-700

-10

6

Súp lơ trắng

15.000

15.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

22.800

21.000

2.000

11

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

5.000

5.000

-1.000

-17

9

Cà chua

4.300

4.000

-1.500

-27

10

Cà rốt

9.600

10.000

500

5

11

Củ cải trắng

5.240

5.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.500

4.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

32.000

32.000

-6.000

-16

14

Đậu Côve

8.440

8.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

6.300

6.300

1.000

19

17

Dưa leo

8.000

8.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

3.500

3.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

5.300

5.300

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

12.000

12.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

32.000

32.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

33.000

33.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

18.800

18.000

-2.000

-10

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

23.000

23.000

-7.000

-23

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

14.600

13.000

-4.500

-26

31

Thanh Long B/Thuận

17.000

17.000

-1.000

-6

32

Chôm chôm thường

2.300

2.000

-1.300

-39

33

Sầu riêng khổ qua

10.600

11.500

2.500

28

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/5/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

32.000

2.000

26,9

2

Cá Điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

33,3

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

6,2

4

Cá trám cỏ

6.400

.

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

5.000

5,1

6

Cá kèo

105.000

105.000

-5.000

5,4

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

8,6

8

Cá Tra

18.000

18.000

-1.000

32,4

9

Tôm sú

142.000

150.000

10.000

5,5

10

Tôm thẻ

78.000

75.000

Giá không đổi

16,9

11

Mực ống

90.000

90.000

Giá không đổi

6,1

12

Mực lá

99.000

100.000

5.000

8,9

13

Đầu mực

75.000

75.000

Giá không đổi

4,8

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,2

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

2,6

16

Cua

136.000

135.000

-5.000

3,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 04/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 28/5/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

48.360 đ/kg

-990

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

37.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.000 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN

Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1075    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm