SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
0
6
0
8
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Sáu 2010 2:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 07/6/2010 đến ngày 13/6/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 07/6/2010 đến ngày 13/6/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/6/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.520

5.300

-1.000

-16

2

Bắp cải

5.300

5.300

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

5.540

5.300

-1.000

-16

4

Xà lách búp

15.400

12.000

-3.000

-20

5

Cải ngọt

4.500

4.300

-2.000

-32

6

Súp lơ trắng

11.400

14.000

-1.000

-7

7

Cần tây

22.000

21.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.500

5.300

300

6

9

Cà chua

4.120

4.300

300

8

10

Cà rốt

10.000

10.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.980

5.200

200

4

12

Su hào

4.500

4.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

32.000

35.000

3.000

9

14

Đậu Côve

8.720

9.000

700

8

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

6.440

6.300

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

8.460

7.300

-700

-9

18

Bí đỏ

7.160

7.300

300

4

19

Khoai lang bí

4.400

5.000

1.500

43

20

Bầu

5.300

5.300

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

12.000

12.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

33.200

35.000

3.000

9

24

Quýt đường

33.000

33.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

13.000

13.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

18.000

18.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

24.000

26.000

3.000

13

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

13.200

14.000

1.000

8

31

Thanh Long B/Thuận

17.200

18.000

1.000

6

32

Chôm chôm thường

2.560

3.300

1.300

65

33

Sầu riêng khổ qua

11.000

11.000

-500

-4

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 11/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/6/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.600

30.000

-2.000

25,6

2

Cá Điêu hồng

36.600

38.000

6.000

33,4

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

5,7

4

Cá trám cỏ

9.600

.

Giá không đổi

 

5

Ếch

53.000

55.000

5.000

5,1

6

Cá kèo

104.000

100.000

-5.000

5,5

7

Cá Rô

56.000

60.000

5.000

7,8

8

Cá Tra

18.800

19.000

1.000

32,2

9

Tôm sú

150.000

150.000

Giá không đổi

6,2

10

Tôm thẻ

80.000

80.000

5.000

18,5

11

Mực ống

90.000

90.000

Giá không đổi

6,1

12

Mực lá

101.000

100.000

Giá không đổi

11,6

13

Đầu mực

75.000

75.000

Giá không đổi

5,1

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

5,7

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

2,9

16

Cua

140.000

140.000

5.000

4,4

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 11/6/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 04/6/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

48.360 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

37.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.000 đ/hộp

+1.000

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1070    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm