|
TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM
Từ ngày 14/6/2010 đến ngày 20/6/2010
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 18/6/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/6/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.400
|
5.500
|
200
|
4
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.160
|
5.200
|
-100
|
-2
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
6.020
|
6.500
|
1.200
|
23
|
|
4
|
Xà lách búp
|
11.360
|
11.000
|
-1.000
|
-8
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.300
|
5.300
|
1.000
|
23
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
13.500
|
12.500
|
-1.500
|
-11
|
|
7
|
Cần tây
|
19.700
|
17.500
|
-3.500
|
-17
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
5.300
|
5.300
|
Giá không đổi
|
|
|
9
|
Cà chua
|
4.380
|
4.500
|
200
|
5
|
|
10
|
Cà rốt
|
10.560
|
10.500
|
500
|
5
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.200
|
5.200
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
45.000
|
45.000
|
10.000
|
29
|
|
14
|
Đậu Côve
|
10.200
|
10.500
|
1.500
|
17
|
|
15
|
Khoai tây
|
18.200
|
19.000
|
3.000
|
19
|
|
16
|
Bí đao
|
6.180
|
5.700
|
-600
|
-10
|
|
17
|
Dưa leo
|
7.300
|
7.300
|
Giá không đổi
|
|
|
18
|
Bí đỏ
|
7.380
|
8.000
|
700
|
10
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
5.000
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
6.180
|
5.700
|
400
|
8
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
12.000
|
12.000
|
Giá không đổi
|
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
58.000
|
58.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
38.000
|
38.000
|
3.000
|
9
|
|
24
|
Quýt đường
|
30.000
|
30.000
|
-3.000
|
-9
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
10.100
|
8.500
|
-4.500
|
-35
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
18.000
|
18.000
|
Giá không đổi
|
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
31.600
|
33.000
|
7.000
|
27
|
|
29
|
Nhãn huế
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
13.000
|
13.000
|
-1.000
|
-7
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
16.000
|
16.000
|
-2.000
|
-11
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
2.800
|
3.000
|
-300
|
-9
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
11.200
|
12.000
|
1.000
|
9
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 18/6/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/6/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
31.200
|
32.000
|
2.000
|
25,8
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
41.600
|
40.000
|
2.000
|
29,6
|
|
3
|
Cá Lóc
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
6,8
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
22.000
|
22.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
4,8
|
|
6
|
Cá kèo
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
3,2
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
10,8
|
|
8
|
Cá Tra
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
30,2
|
|
9
|
Tôm sú
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
7,4
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
18,5
|
|
11
|
Mực ống
|
100.000
|
100.000
|
10.000
|
7,2
|
|
12
|
Mực lá
|
110.000
|
110.000
|
10.000
|
5,9
|
|
13
|
Đầu mực
|
75.000
|
75.000
|
Giá không đổi
|
4,9
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
8,3
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
64.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
2,6
|
|
16
|
Cua
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
5,9
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 18/6/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 11/6/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
77.700 đ/kg
|
+1.700
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
50.925 đ/kg
|
+2.565
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
32.025 đ/kg
|
-4.975
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
52.500 đ/kg
|
+5.250
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
18.900 đ/hộp
|
+1.900
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
42.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
46.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.450đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|