SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
8
4
3
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 04 Tháng Năm 2011 1:50:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 25/4/2011 đến ngày 01/5/2011

 

1.    Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/4/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.200

4.000

-500

-11

2

Bắp cải

2.000

2.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.700

4.700

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

5.800

5.500

-500

-8

5

Cải ngọt

2.760

2.700

-100

-4

6

Súp lơ trắng

10.400

9.500

-1.500

-14

7

Cần tây

4.140

3.700

-100

-3

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.460

2.500

-2.000

-44

9

Cà chua

3.500

3.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

9.380

9.500

+200

2

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

25.000

32.000

+10.000

45

14

Đậu Côve

6.880

7.200

+200

3

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.860

5.500

+1.800

49

17

Dưa leo

7.300

7.500

+1.500

25

18

Bí đỏ

8.000

8.000

+500

7

19

Khoai lang bí

7.300

7.300

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.280

4.000

+800

25

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

12.800

11.000

-2.000

-15

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.200

27.000

+1.000

4

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

16.200

15.000

-3.000

-17

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

28.200

30.000

Giá không đổi

 

29

Nhãn Huế

20.000

20.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

22.200

25.000

+4.000

19

31

Thanh Long B/Thuận

22.000

22.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                 Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.    Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 29/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 22/4/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.200

31.000

Giá không đổi

28,2

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

29,8

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

6,5

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

110.000

110.000

Giá không đổi

4,1

6

Cá kèo

84.400

83.000

-7.000

14,2

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

10,8

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

27,2

9

Tôm sú

230.000

230.000

Giá không đổi

7,1

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

15,9

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

8,2

12

Mực lá

128.000

128.000

Giá không đổi

8,5

13

Đầu mực

100.000

100.000

Giá không đổi

7,0

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,6

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

4,3

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.    Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 25/4 -   29/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

61.950 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.100 hộp

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

62.000 đ/kg

+6.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

70.000 đ/kg

+8.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1990    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm