SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
7
7
0
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 06 Tháng Bảy 2010 2:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 28/6/2010 đến ngày 04/7/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.300

5.300

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

5.000

5.000

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

5.440

5.200

-300

-5

4

Xà lách búp

10.100

11.000

3.500

47

5

Cải ngọt

3.420

3.500

Giá không đổi

 

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

19.900

22.000

3.500

19

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.500

3.500

-1.000

-22

9

Cà chua

4.360

4.300

300

8

10

Cà rốt

10.700

11.000

500

5

11

Củ cải trắng

5.240

5.300

100

2

12

Su hào

4.500

4.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

33.000

29.000

-5.000

-15

14

Đậu Côve

8.060

7.400

-2.600

-26

15

Khoai tây

19.400

20.000

1.000

5

16

Bí đao

5.880

5.300

-700

-12

17

Dưa leo

5.300

5.300

800

18

18

Bí đỏ

9.000

9.000

600

7

19

Khoai lang bí

7.000

7.000

600

9

20

Bầu

6.020

5.300

-1.200

-18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

8.200

7.000

-3.000

-30

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

34.000

34.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.000

26.000

-4.000

-13

25

Bưởi năm roi

7.000

7.000

-1.000

-13

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.000

38.000

10.000

36

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

34.000

34.000

-2.000

-6

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.000

15.000

3.000

25

31

Thanh Long B/Thuận

16.000

16.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

3.800

4.000

1.000

33

33

Sầu riêng khổ qua

4.800

4.800

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.200

33.000

1.000

28,9

2

Cá Điêu hồng

39.200

38.000

-2.000

28,8

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

5,1

4

Cá trám cỏ

22.000

22.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

4,4

6

Cá kèo

107.000

125.000

25.000

5,0

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

7,5

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

31,4

9

Tôm sú

150.000

150.000

Giá không đổi

7,0

10

Tôm thẻ

78.200

80.000

3.000

16,1

11

Mực ống

94.000

100.000

5.000

7,0

12

Mực lá

93.000

85.000

-20.000

8,7

13

Đầu mực

70.000

70.000

-5.000

6,2

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,6

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

2,7

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

77.700 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.200 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

30.450 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

+.500

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

18.375 đ/hộp

-.525

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1437    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm