1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.300
|
5.300
|
Giá không đổi
|
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.000
|
5.000
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
5.440
|
5.200
|
-300
|
-5
|
|
4
|
Xà lách búp
|
10.100
|
11.000
|
3.500
|
47
|
|
5
|
Cải ngọt
|
3.420
|
3.500
|
Giá không đổi
|
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
14.000
|
14.000
|
Giá không đổi
|
|
|
7
|
Cần tây
|
19.900
|
22.000
|
3.500
|
19
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
3.500
|
3.500
|
-1.000
|
-22
|
|
9
|
Cà chua
|
4.360
|
4.300
|
300
|
8
|
|
10
|
Cà rốt
|
10.700
|
11.000
|
500
|
5
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.240
|
5.300
|
100
|
2
|
|
12
|
Su hào
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
33.000
|
29.000
|
-5.000
|
-15
|
|
14
|
Đậu Côve
|
8.060
|
7.400
|
-2.600
|
-26
|
|
15
|
Khoai tây
|
19.400
|
20.000
|
1.000
|
5
|
|
16
|
Bí đao
|
5.880
|
5.300
|
-700
|
-12
|
|
17
|
Dưa leo
|
5.300
|
5.300
|
800
|
18
|
|
18
|
Bí đỏ
|
9.000
|
9.000
|
600
|
7
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.000
|
7.000
|
600
|
9
|
|
20
|
Bầu
|
6.020
|
5.300
|
-1.200
|
-18
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
8.200
|
7.000
|
-3.000
|
-30
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
64.000
|
64.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
34.000
|
34.000
|
Giá không đổi
|
|
|
24
|
Quýt đường
|
26.000
|
26.000
|
-4.000
|
-13
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
7.000
|
7.000
|
-1.000
|
-13
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
38.000
|
38.000
|
10.000
|
36
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
34.000
|
34.000
|
-2.000
|
-6
|
|
29
|
Nhãn huế
|
9.000
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
15.000
|
15.000
|
3.000
|
25
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
16.000
|
16.000
|
Giá không đổi
|
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
3.800
|
4.000
|
1.000
|
33
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
4.800
|
4.800
|
Giá không đổi
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
32.200
|
33.000
|
1.000
|
28,9
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
39.200
|
38.000
|
-2.000
|
28,8
|
|
3
|
Cá Lóc
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
5,1
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
22.000
|
22.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
4,4
|
|
6
|
Cá kèo
|
107.000
|
125.000
|
25.000
|
5,0
|
|
7
|
Cá Rô
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
7,5
|
|
8
|
Cá Tra
|
19.000
|
19.000
|
Giá không đổi
|
31,4
|
|
9
|
Tôm sú
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
7,0
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
78.200
|
80.000
|
3.000
|
16,1
|
|
11
|
Mực ống
|
94.000
|
100.000
|
5.000
|
7,0
|
|
12
|
Mực lá
|
93.000
|
85.000
|
-20.000
|
8,7
|
|
13
|
Đầu mực
|
70.000
|
70.000
|
-5.000
|
6,2
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
6,6
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
2,7
|
|
16
|
Cua
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
4,8
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 02/7/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/6/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
77.700 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
46.200 đ/kg
|
-1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
30.450 đ/kg
|
-1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
52.500 đ/kg
|
+.500
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
18.375 đ/hộp
|
-.525
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
42.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
46.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
17.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.950đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở
|