SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
5
0
1
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13 Tháng Bảy 2010 2:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 05/7/2010 đến ngày 11/7/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 02/7/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.620

5.500

200

4

2

Bắp cải

5.100

5.300

300

6

3

Cải bẹ xanh

5.600

5.500

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

10.400

9.500

2.000

27

5

Cải ngọt

3.240

3.300

-200

-6

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

19.800

19.000

500

3

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.800

4.000

-500

-11

9

Cà chua

4.360

4.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.460

10.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.200

5.200

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.500

4.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

23.600

20.000

-14.000

-41

14

Đậu Côve

7.260

6.300

-3.700

-37

15

Khoai tây

20.000

20.000

1.000

5

16

Bí đao

5.300

5.300

-700

-12

17

Dưa leo

5.300

5.300

800

18

18

Bí đỏ

9.400

10.000

1.600

19

19

Khoai lang bí

7.100

7.300

900

14

20

Bầu

5.300

5.300

-1.200

-18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

7.000

7.000

-3.000

-30

22

Tỏi thơm Việt Nam

64.000

64.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

37.800

38.000

4.000

12

24

Quýt đường

28.800

30.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

6.400

6.000

-2.000

-25

26

Xoài cát Hòa Lộc

38.000

38.000

10.000

36

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

37.400

39.000

3.000

8

29

Nhãn huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.800

17.000

5.000

42

31

Thanh Long Bình Thuận

14.800

14.000

-2.000

-13

32

Chôm chôm thường

4.000

4.000

1.000

33

33

Sầu riêng khổ qua

7.680

7.500

-4.500

-38

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 02/7/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

30,6

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

29,4

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

5,9

4

Cá trám cỏ

22.000

22.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

55.000

55.000

Giá không đổi

4,7

6

Cá kèo

145.000

145.000

20.000

1,5

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

8,5

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

32,9

9

Tôm sú

150.000

150.000

Giá không đổi

9,1

10

Tôm thẻ

75.000

75.000

-5.000

13,4

11

Mực ống

100.000

100.000

Giá không đổi

7,6

12

Mực lá

105.000

105.000

20.000

6,3

13

Đầu mực

70.000

70.000

Giá không đổi

6,7

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,4

15

Tép bạc đất

.

.

 

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

4,0

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/7/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 02/7/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

77.700 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

45.150 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

31.500 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

18.375 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

42.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

46.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1105    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Không tiêu đề
Tìm kiếm